Kho từ › hsk5-textbook-b26 › 赞美

赞美 /zànměi/

HSK5 hsk5-textbook-b26 HSK
ca ngợi, tán dương
古人常用诗赞美莲花。 · Gǔrén cháng yòng shī zànměi liánhuā.
→ Người xưa thường dùng thơ ca ngợi hoa sen.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...