Kho từ › hsk3-textbook › 有名

有名 /yǒumíng/

HSK1 tính từ hsk3-textbook HSK
nổi tiếng, có tiếng tăm
这家饭馆的鱼很有名。 · Zhè jiā fànguǎn de yú hěn yǒumíng.
→ Món cá của quán ăn này rất nổi tiếng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...