Quay lại Hơn 7.600 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
Bộ từ vựng

46. Lao động, việc làm

ID 950873
54 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  54 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yìngpìn/
ứng tuyển, dự tuyển
我去应聘老师的工作。Wǒ qù yìngpìn lǎoshī de gōngzuò.
Tôi đi ứng tuyển vị trí giáo viên.
/miànshì/
动/名
phỏng vấn
明天我去面试。Míngtiān wǒ qù miànshì.
Ngày mai tôi đi phỏng vấn.
/qiántú/
tiền đồ, tương lai
留在大城市才有前途。Liú zài dà chéngshì cái yǒu qiántú.
Ở lại thành phố lớn mới có tương lai.
/jiǎngjīn/
tiền thưởng
年底有一笔奖金。Niándǐ yǒu yì bǐ jiǎngjīn.
Cuối năm có một khoản tiền thưởng.
/shúliàn/
thành thạo, thuần thục
技能只有在反复练习中才能变得熟练。Jìnéng zhǐyǒu zài fǎnfù liànxí zhōng cái néng biàn de shúliàn.
Kỹ năng chỉ có thể trở nên thành thạo qua luyện tập lặp đi lặp lại.
/dānrèn/
đảm nhiệm, giữ chức, đảm đương (chức vụ, vai trò)
他在这家公司担任经理已经五年了。Tā zài zhè jiā gōngsī dānrèn jīnglǐ yǐjīng wǔ nián le.
Anh ấy đã đảm nhiệm chức giám đốc ở công ty này được năm năm rồi.
/shīyè/
thất nghiệp, mất việc làm
公司倒闭后,他失业了半年。Gōngsī dǎobì hòu, tā shīyèle bàn nián.
Sau khi công ty đóng cửa, anh ấy thất nghiệp nửa năm.
/dàiyù/
đãi ngộ, chế độ lương thưởng; cách đối xử
这家公司的工作待遇很不错,福利也好。Zhè jiā gōngsī de gōngzuò dàiyù hěn búcuò, fúlì yě hǎo.
Chế độ đãi ngộ của công ty này khá tốt, phúc lợi cũng ổn.
/jiǎnlì/
sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc, CV
他把简历发到了三家公司的邮箱。Tā bǎ jiǎnlì fā dào le sān jiā gōngsī de yóuxiāng.
Anh ấy đã gửi CV đến hòm thư của ba công ty.
/jìnéng/
kỹ năng
学一门技能很重要。Xué yì mén jìnéng hěn zhòngyào.
Học một kỹ năng rất quan trọng.
/diàodòng/
điều động, chuyển công tác
他申请调动到老家工作。Tā shēnqǐng diàodòng dào lǎojiā gōngzuò.
Anh ấy xin chuyển công tác về quê.
/cízhí/
từ chức, nghỉ việc
她为了照顾母亲辞职了。Tā wèile zhàogu mǔqīn cízhí le.
Cô ấy đã nghỉ việc để chăm mẹ.
/shēngzhí/
thăng chức
她去年升职为经理了。Tā qùnián shēngzhí wéi jīnglǐ le.
Năm ngoái cô ấy được thăng chức làm giám đốc.
/tiàocáo/
nhảy việc, đổi việc
工资太低,他打算跳槽。Gōngzī tài dī, tā dǎsuàn tiàocáo.
Lương quá thấp, anh ấy định nhảy việc.
/kāichú/
sa thải, đuổi việc
他因为迟到太多被开除了。Tā yīnwèi chídào tài duō bèi kāichú le.
Anh ấy bị đuổi việc vì đi muộn quá nhiều.
/gùyōng/
thuê (người làm), tuyển dụng, mướn
这家公司雇佣了两百多名员工。Zhè jiā gōngsī gùyōng le liǎng bǎi duō míng yuángōng.
Công ty này thuê hơn hai trăm nhân viên.
/láodòng/
lao động, làm việc (nhất là lao động chân tay); sức lao động
学校组织学生到农场参加劳动。Xuéxiào zǔzhī xuésheng dào nóngchǎng cānjiā láodòng.
Nhà trường tổ chức cho học sinh đến nông trại tham gia lao động.
/zhíwù/
chức vụ, chức trách, nhiệm vụ công tác
由于身体原因,他辞去了经理的职务。Yóuyú shēntǐ yuányīn, tā cíqù le jīnglǐ de zhíwù.
Vì lý do sức khỏe, ông ấy đã từ bỏ chức vụ giám đốc.
/fúlì/
phúc lợi, chế độ đãi ngộ
这家公司待遇不错,员工福利也很好。Zhè jiā gōngsī dàiyù búcuò, yuángōng fúlì yě hěn hǎo.
Công ty này đãi ngộ khá tốt, phúc lợi cho nhân viên cũng rất tốt.
/zhíbān/
trực ban, trực ca, làm ca trực
今天晚上轮到我值班,不能回家。Jīntiān wǎnshang lún dào wǒ zhíbān, bù néng huí jiā.
Tối nay đến lượt tôi trực, không về nhà được.
/rénlì/
nhân lực, sức người
/zhèng/
kiếm (tiền); giãy giụa thoát ra
/zhāopìn/
tuyển dụng
公司正在招聘新员工。Gōngsī zhèngzài zhāopìn xīn yuángōng.
Công ty đang tuyển nhân viên mới.
/gōngzuò liàng/
khối lượng công việc
这个月的工作量比平时多了一倍。Zhège yuè de gōngzuò liàng bǐ píngshí duō le yí bèi.
Khối lượng công việc tháng này nhiều gấp đôi bình thường.
996
/jiǔ jiǔ liù/
chế độ làm việc 9h-21h, 6 ngày/tuần
"996"文化引发了关于劳动权益的广泛讨论。"996" wénhuà yǐnfā le guānyú láodòng quányì de guǎngfàn tǎolùn.
Văn hóa "996" đã gây ra cuộc thảo luận rộng rãi về quyền lợi lao động.
/zhíyè jìnéng/
kỹ năng nghề nghiệp
职业技能培训帮助毕业生更快融入职场。Zhíyè jìnéng péixùn bāngzhù bìyèshēng gèng kuài róngrù zhíchǎng.
Đào tạo kỹ năng nghề nghiệp giúp sinh viên tốt nghiệp hòa nhập vào môi trường làm việc nhanh hơn.
/xuǎnbá/
lựa chọn, tuyển chọn (nhân tài)
改革高考制度,探索多元化人才选拔机制。Gǎigé gāokǎo zhìdù, tànsuǒ duōyuánhuà réncái xuǎnbá jīzhì.
Cải cách chế độ thi đại học, tìm kiếm cơ chế tuyển chọn nhân tài đa dạng.
/láodòng lì/
lực lượng lao động, sức lao động
随着老龄化加深,劳动力短缺的问题将日益突出。Suízhe lǎolínghuà jiāshēn, láodòng lì duǎnquē de wèntí jiāng rìyì tūchū.
Khi già hóa ngày càng sâu, vấn đề thiếu hụt lực lượng lao động sẽ ngày càng nổi bật.
/yánchí tuìxiū/
tăng tuổi nghỉ hưu, hoãn về hưu
延迟退休是缓解养老金压力的方案之一。Yánchí tuìxiū shì huǎnjiě yǎnglǎo jīn yālì de fāng'àn zhī yī.
Tăng tuổi nghỉ hưu là một trong những phương án giảm bớt áp lực lên quỹ lương hưu.
/láoyì/
lao động và nghỉ ngơi (劳逸结合: kết hợp làm và nghỉ)
重新审视自己的生活方式,将劳逸结合落到实处,是走向慢生活的第一步。Chóngxīn shěnshì zìjǐ de shēnghuó fāngshì, jiāng láo yì jiéhé luòdào shíchù, shì zǒuxiàng màn shēnghuó de dì yī bù.
Nhìn nhận lại phương thức sống của mình, đưa việc kết hợp lao động và nghỉ ngơi vào thực tế, là bước đầu tiên tiến tới lối sống chậm.
/zhuānyè huà/
动/名
chuyên môn hóa
专业化分工使每个参与者都能集中资源发挥最大效能。Zhuānyè huà fēngōng shǐ měi gè cānyù zhě dōu néng jízhōng zīyuán fāhuī zuìdà xiàonéng.
Phân công chuyên môn hóa giúp mỗi người tham gia có thể tập trung nguồn lực phát huy hiệu năng tối đa.
/fēngōng/
名/动
phân công lao động, phân chia công việc
合理的社会分工可以显著提升整体生产效率。Hélǐ de shèhuì fēngōng kěyǐ xiǎnzhù tíshēng zhěngtǐ shēngchǎn xiàolǜ.
Phân công xã hội hợp lý có thể nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất tổng thể.
/nóngmíngōng/
lao động nhập cư từ nông thôn
农民工是城市建设的重要力量,却面临诸多权益保障问题。Nóngmíngōng shì chéngshì jiànshè de zhòngyào lìliàng, què miànlín zhūduō quányì bǎozhàng wèntí.
Lao động nhập cư từ nông thôn là lực lượng quan trọng trong xây dựng đô thị, nhưng lại đối mặt với nhiều vấn đề bảo đảm quyền lợi.
/wùgōng/
đi làm công, lao động (thường chỉ người nông thôn ra thành phố)
每年春节前后,大批务工人员踏上返乡的旅途。Měi nián chūnjié qiánhòu, dàpī wùgōng rényuán tàshàng fǎnxiāng de lǚtú.
Mỗi năm trước và sau Tết Nguyên Đán, đông đảo lao động ngoại tỉnh lên đường trở về quê.
/bàochou/
thù lao, tiền công, đãi ngộ
他帮邻居搬家,却不肯收任何报酬。Tā bāng línjū bānjiā, què bù kěn shōu rènhé bàochou.
Anh ấy giúp hàng xóm chuyển nhà mà nhất định không chịu nhận đồng thù lao nào.
/gǎngwèi/
vị trí công tác, cương vị, chức trách
他在这个岗位上已经工作了十年。Tā zài zhège gǎngwèi shàng yǐjīng gōngzuò le shí nián.
Anh ấy đã làm ở vị trí này mười năm rồi.
/zīshēn/
kỳ cựu, lão làng, nhiều kinh nghiệm (thường đứng trước danh từ chỉ nghề nghiệp)
他是一位资深记者,采访过很多国家领导人。Tā shì yí wèi zīshēn jìzhě, cǎifǎng guò hěn duō guójiā lǐngdǎorén.
Ông ấy là một nhà báo kỳ cựu, từng phỏng vấn nhiều nhà lãnh đạo quốc gia.
/xīnshuǐ/
lương, tiền lương
他跳槽以后,薪水比原来高了将近一倍。Tā tiàocáo yǐhòu, xīnshuǐ bǐ yuánlái gāo le jiāngjìn yí bèi.
Sau khi nhảy việc, lương của anh ấy cao gần gấp đôi trước kia.
/jiānzhí/
kiêm nhiệm, làm thêm; (danh từ) công việc làm thêm, việc bán thời gian
他一边上学,一边在咖啡店兼职。Tā yìbiān shàngxué, yìbiān zài kāfēidiàn jiānzhí.
Cậu ấy vừa đi học vừa làm thêm ở quán cà phê.
/shàngrèn/
nhậm chức, lên nắm chức vụ; (làm định ngữ) tiền nhiệm
新经理上任后,公司的气氛变化很大。Xīn jīnglǐ shàngrèn hòu, gōngsī de qìfēn biànhuà hěn dà.
Sau khi giám đốc mới nhậm chức, không khí công ty thay đổi rất nhiều.
/tècháng/
sở trường, thế mạnh, năng khiếu riêng
面试时最好说说自己的特长。Miànshì shí zuì hǎo shuōshuo zìjǐ de tècháng.
Khi phỏng vấn tốt nhất nên nói về sở trường của bản thân.
/gànjìn/
nhiệt huyết làm việc, khí thế hăng say
得到表扬以后,大家的干劲更足了。Dédào biǎoyáng yǐhòu, dàjiā de gànjìn gèng zú le.
Sau khi được khen, khí thế làm việc của mọi người càng hăng hơn.
/bēnbō/
bôn ba, chạy vạy ngược xuôi, tất bật đi lại
为了给孩子治病,他这几年一直在各地奔波。Wèile gěi háizi zhìbìng, tā zhè jǐ nián yìzhí zài gèdì bēnbō.
Để chữa bệnh cho con, mấy năm nay anh ấy cứ bôn ba khắp nơi.
/zhāoshōu/
tuyển, chiêu sinh, tuyển dụng (học viên, nhân viên)
这所学校今年计划招收两百名新生。Zhè suǒ xuéxiào jīnnián jìhuà zhāoshōu liǎng bǎi míng xīnshēng.
Trường này năm nay dự định tuyển hai trăm tân sinh viên.
/bàgōng/
đình công, bãi công
由于工资长期不涨,工人们决定罢工。Yóuyú gōngzī chángqī bù zhǎng, gōngrénmen juédìng bàgōng.
Do lương mãi không tăng, công nhân quyết định đình công.
/tíbá/
đề bạt, cất nhắc (lên vị trí cao hơn)
公司决定把他提拔为销售部门的负责人。Gōngsī juédìng bǎ tā tíbá wéi xiāoshòu bùmén de fùzérén.
Công ty quyết định đề bạt anh ấy làm trưởng bộ phận kinh doanh.
/jiěgù/
sa thải, cho thôi việc
由于多次违反规定,他被公司解雇了。Yóuyú duō cì wéifǎn guīdìng, tā bèi gōngsī jiěgù le.
Do nhiều lần vi phạm quy định, anh ta đã bị công ty sa thải.
/cáiyuán/
cắt giảm nhân sự, sa thải bớt nhân viên
由于经营困难,公司决定裁员百分之十。Yóuyú jīngyíng kùnnan, gōngsī juédìng cáiyuán bǎi fēn zhī shí.
Do kinh doanh khó khăn, công ty quyết định cắt giảm 10% nhân sự.
/jiùzhí/
nhậm chức, nhận chức (thường là chức vụ cao)
新校长明天正式就职,全校师生都很期待。Xīn xiàozhǎng míngtiān zhèngshì jiùzhí, quán xiào shīshēng dōu hěn qīdài.
Ngày mai hiệu trưởng mới chính thức nhậm chức, thầy trò toàn trường đều rất mong đợi.
/jìnshēng/
thăng chức, thăng tiến (lên chức vụ cao hơn)
他工作出色,两年内就晋升为部门经理。Tā gōngzuò chūsè, liǎng nián nèi jiù jìnshēng wéi bùmén jīnglǐ.
Anh ấy làm việc xuất sắc, chỉ trong hai năm đã thăng lên làm trưởng phòng.
/lánlǐng/
lao động chân tay, công nhân (cổ xanh)
/míngōng/
dân công, lao động nhập cư từ nông thôn
/pìnqǐng/
mời làm việc, thuê, tuyển dụng
/qiúzhí/
xin việc, tìm việc làm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...