Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
Bộ từ vựng

68. Hành động, tác động

ID 732533
129 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  129 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/nòngdiū/
làm mất (vô ý)
我把钱包弄丢了。Wǒ bǎ qiánbāo nòngdiū le.
Tôi làm mất ví rồi.
/nònghuài/
làm hỏng
他把电脑弄坏了。Tā bǎ diànnǎo nònghuài le.
Anh ấy làm hỏng máy tính rồi.
/zhuàngdào/
đụng/va vào
我被自行车撞到了。Wǒ bèi zìxíngchē zhuàngdào le.
Tôi bị xe đạp đâm phải.
/chīwán/
ăn hết
蛋糕被孩子吃完了。Dàngāo bèi háizi chīwán le.
Bánh ngọt bị bọn trẻ ăn hết rồi.
/hēwán/
uống hết
水被喝完了。Shuǐ bèi hēwán le.
Nước bị uống hết rồi.
/bùzhòu/
bước (trong quy trình)
这个步骤很重要。Zhè ge bùzhòu hěn zhòngyào.
Bước này rất quan trọng.
/shīqù/
mất đi, đánh mất
失去之后才知道珍惜。Shīqù zhīhòu cái zhīdào zhēnxī.
Mất rồi mới biết trân trọng.
/tǐxiàn/
thể hiện, biểu hiện, phản ánh (bản chất, tinh thần qua sự vật cụ thể)
这部电影体现了普通人的生活。Zhè bù diànyǐng tǐxiàn le pǔtōng rén de shēnghuó.
Bộ phim này thể hiện cuộc sống của những người bình thường.
/fādòng/
khởi động, nổ máy; phát động, huy động (chiến tranh, phong trào, quần chúng)
他发动汽车,准备送孩子去上学。Tā fādòng qìchē, zhǔnbèi sòng háizi qù shàngxué.
Anh ấy nổ máy xe, chuẩn bị chở con đi học.
/tiǎozhàn/
名/动
thử thách
这次任务对我是个挑战。Zhè cì rènwu duì wǒ shì ge tiǎozhàn.
Nhiệm vụ lần này là thử thách với tôi.
/bù xiǎoxīn/
lỡ, sơ ý, không cẩn thận
我不小心把杯子打碎了。Wǒ bù xiǎoxīn bǎ bēizi dǎsuì le.
Tôi lỡ làm vỡ cốc rồi.
/dǎsuì/
đập vỡ, làm vỡ
小孩把花瓶打碎了。Xiǎohái bǎ huāpíng dǎsuì le.
Đứa bé làm vỡ bình hoa rồi.
/xiūlǐ/
sửa chữa (chính thức)
这个手机需要修理。Zhè ge shǒujī xūyào xiūlǐ.
Cái điện thoại này cần sửa chữa.
/huòdé/
đạt được, giành được
她获得了第一名。Tā huòdé le dì-yī míng.
Cô ấy đã giành được giải nhất.
/fǎnyìng/
phản ánh
这部电影反映了现代社会。Zhè bù diànyǐng fǎnyìng le xiàndài shèhuì.
Bộ phim này phản ánh xã hội hiện đại.
/mòmò/
âm thầm, lặng lẽ
她默默地为家人付出。Tā mòmò de wèi jiārén fùchū.
Cô ấy âm thầm hi sinh cho gia đình.
/chéngdān/
gánh vác, đảm đương
出了问题就要承担后果。Chū le wèntí jiù yào chéngdān hòuguǒ.
Có vấn đề thì phải gánh vác hậu quả.
/shài/
khoe (lên mạng), phơi
她每天晒孩子的照片。Tā měi tiān shài háizi de zhàopiàn.
Cô ấy hằng ngày khoe ảnh con.
/fān/
lật, dở (sách, vở)
她一页一页地翻着旧照片。Tā yí yè yí yè de fān zhe jiù zhàopiàn.
Cô ấy lật từng trang ảnh cũ.
/zhuīqiú/
theo đuổi, mưu cầu
每个人都应该追求自己的梦想。Měi ge rén dōu yīnggāi zhuīqiú zìjǐ de mèngxiǎng.
Mỗi người đều nên theo đuổi ước mơ của mình.
/jìqiǎo/
kỹ xảo, bí quyết, kỹ năng
掌握正确的技巧可以事半功倍。Zhǎngwò zhèngquè de jìqiǎo kěyǐ shì bàn gōng bèi.
Nắm vững kỹ xảo đúng đắn có thể làm một được hai.
/jīlěi/
tích lũy, tích góp
词汇量需要日积月累。Cíhuì liàng xūyào rì jī yuè lěi.
Vốn từ cần được tích lũy dần dần theo ngày tháng.
/yǐndǎo/
dẫn dắt, hướng dẫn
教师要善于引导,而不是替学生做决定。Jiàoshī yào shànyú yǐndǎo, ér bú shì tì xuésheng zuò juédìng.
Giáo viên phải giỏi dẫn dắt, không phải thay học sinh đưa ra quyết định.
/cuòshī/
biện pháp, giải pháp
政府采取了一系列措施来改善空气质量。Zhèngfǔ cǎiqǔ le yī xìliè cuòshī lái gǎishàn kōngqì zhìliàng.
Chính phủ đã thực hiện một loạt biện pháp để cải thiện chất lượng không khí.
/xīshōu/
tiếp thu, hấp thụ
中华文化善于吸收外来文化的精华,丰富自身。
Văn hoá Trung Hoa giỏi tiếp thu tinh hoa của văn hoá ngoại lai để làm phong phú bản thân.
/fāhuī/
phát huy, phát huy tác dụng
只有在合适的岗位上,个人才能充分发挥自己的潜能。Zhǐyǒu zài héshì de gǎngwèi shàng, gèrén cái néng chōngfèn fāhuī zìjǐ de qiánnéng.
Chỉ ở vị trí phù hợp, cá nhân mới có thể phát huy đầy đủ tiềm năng của mình.
/tǎng/
nằm, ngả lưng
他太累了,躺在沙发上就睡着了。Tā tài lèi le, tǎng zài shāfā shàng jiù shuìzháo le.
Anh ấy mệt quá, vừa nằm xuống ghế sofa là ngủ luôn.
/xiànzhì/
动/名
hạn chế, giới hạn; sự hạn chế
这个活动对年龄没有限制。Zhè ge huódòng duì niánlíng méiyǒu xiànzhì.
Hoạt động này không giới hạn độ tuổi.
/xīyǐn/
thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
这本小说的内容深深地吸引了我。Zhè běn xiǎoshuō de nèiróng shēnshēn de xīyǐn le wǒ.
Nội dung cuốn tiểu thuyết này đã cuốn hút tôi rất mạnh.
/bāokuò/
bao gồm, gồm có
这个价格包括早饭和上网费。Zhège jiàgé bāokuò zǎofàn hé shàngwǎng fèi.
Giá này đã bao gồm cả bữa sáng và phí mạng.
/bào/
ôm, bế, bồng; ôm ấp (hy vọng, thái độ)
妈妈抱着孩子在门口等我们。Māma bào zhe háizi zài ménkǒu děng wǒmen.
Mẹ bế con đứng ở cửa đợi bọn tôi.
/páiliè/
sắp xếp, xếp theo thứ tự
这些书是按照名字排列的。Zhèxiē shū shì ànzhào míngzi páiliè de.
Những cuốn sách này được xếp theo thứ tự tên.
/tígōng/
cung cấp, cung ứng, đưa ra (thông tin, dịch vụ, điều kiện)
这家酒店为客人提供免费早餐。Zhè jiā jiǔdiàn wèi kèrén tígōng miǎnfèi zǎocān.
Khách sạn này cung cấp bữa sáng miễn phí cho khách.
/jíhé/
tập hợp, tập trung, họp lại
明天早上八点在学校门口集合。Míngtiān zǎoshang bā diǎn zài xuéxiào ménkǒu jíhé.
Tám giờ sáng mai tập trung ở cổng trường nhé.
/dàitì/
thay thế, làm thay
今天我代替他去开会。Jīntiān wǒ dàitì tā qù kāihuì.
Hôm nay tôi đi họp thay anh ấy.
/xúnzhǎo/
tìm kiếm, đi tìm
毕业以后,他一直在寻找适合自己的工作。Bìyè yǐhòu, tā yìzhí zài xúnzhǎo shìhé zìjǐ de gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy vẫn luôn tìm kiếm công việc phù hợp với mình.
/gài/
đậy, phủ, đắp, che; xây (nhà); (danh từ) nắp, vung
天气冷了,睡觉时记得盖好被子。Tiānqì lěng le, shuìjiào shí jìde gài hǎo bèizi.
Trời lạnh rồi, lúc ngủ nhớ đắp chăn cho kỹ nhé.
/dēngjì/
đăng ký, ghi tên vào sổ
进入公司前请先在门口登记。Jìnrù gōngsī qián qǐng xiān zài ménkǒu dēngjì.
Trước khi vào công ty, xin hãy đăng ký ở cổng.
/cìjī/
动/形
kích thích; làm tổn thương tinh thần, gây sốc; gay cấn, mạnh mẽ
他失业以后受了很大的刺激,好久都没说话。Tā shīyè yǐhòu shòule hěn dà de cìjī, hǎojiǔ dōu méi shuōhuà.
Sau khi mất việc, anh ấy bị sốc nặng, rất lâu không nói câu nào.
/zhǐhuī/
动/名
chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy, nhạc trưởng
警察在路口指挥交通。Jǐngchá zài lùkǒu zhǐhuī jiāotōng.
Cảnh sát đang chỉ huy giao thông ở ngã tư.
/yídòng/
di chuyển, dời đi, xê dịch
请帮我把这张桌子往窗户那边移动一点儿。Qǐng bāng wǒ bǎ zhè zhāng zhuōzi wǎng chuānghu nàbiān yídòng yìdiǎnr.
Giúp tôi dịch cái bàn này về phía cửa sổ một chút nhé.
/zhuājǐn/
nắm chặt; tranh thủ, khẩn trương làm (không để phí thời gian)
考试快到了,你要抓紧时间复习。Kǎoshì kuài dào le, nǐ yào zhuājǐn shíjiān fùxí.
Sắp thi rồi, cậu phải tranh thủ thời gian ôn bài.
/mō/
sờ, chạm, vuốt; mò, lần tìm
他摸了摸孩子的额头,发现有点儿发烧。Tā mō le mō háizi de étóu, fāxiàn yǒudiǎnr fāshāo.
Anh ấy sờ trán đứa bé, phát hiện nó hơi sốt.
/yùnyòng/
vận dụng, áp dụng, sử dụng (kiến thức, phương pháp)
学了语法以后,要在口语中多运用。Xué le yǔfǎ yǐhòu, yào zài kǒuyǔ zhōng duō yùnyòng.
Học ngữ pháp xong thì phải vận dụng nhiều vào khi nói.
/cānyù/
tham gia, tham dự (vào việc gì có tính tổ chức)
这次活动有五百多名学生参与。Zhè cì huódòng yǒu wǔbǎi duō míng xuésheng cānyù.
Hoạt động lần này có hơn năm trăm sinh viên tham gia.
/chōng/
xối, dội (nước); pha (trà, sữa bột); lao tới, xông lên
他每天早上都用冷水冲个澡,说这样精神好。Tā měitiān zǎoshang dōu yòng lěngshuǐ chōng ge zǎo, shuō zhèyàng jīngshen hǎo.
Sáng nào anh ấy cũng dội nước lạnh tắm, bảo làm vậy cho tỉnh táo.
/chéngshòu/
chịu đựng, gánh chịu; hứng chịu
他一个人承受着全家的经济压力。Tā yí ge rén chéngshòu zhe quánjiā de jīngjì yālì.
Một mình anh ấy gánh chịu áp lực kinh tế của cả nhà.
/zǔzhǐ/
ngăn chặn, ngăn cản, cản không cho làm
他喝了酒,我们应该阻止他开车。Tā hē le jiǔ, wǒmen yīnggāi zǔzhǐ tā kāichē.
Anh ấy uống rượu rồi, chúng ta phải ngăn anh ấy lái xe.
/yáo/
lắc, lay, vẫy; chèo (thuyền)
他摇了摇头,表示不同意我的看法。Tā yáo le yáo tóu, biǎoshì bù tóngyì wǒ de kànfǎ.
Anh ấy lắc đầu, tỏ ý không đồng tình với quan điểm của tôi.
/juǎn/
动/量
cuộn lại, cuốn lại; (lượng từ) cuộn, cuốn — dùng cho vật cuộn tròn (đọc juàn khi chỉ quyển sách, cuốn thư tịch, bài thi)
她把地图卷起来,放进了包里。Tā bǎ dìtú juǎn qǐlái, fàngjìnle bāo lǐ.
Cô ấy cuộn tấm bản đồ lại rồi bỏ vào túi.
/bǎi/
bày, đặt, sắp xếp; lắc, vẫy (tay, đầu)
她把水果整齐地摆在桌子上。Tā bǎ shuǐguǒ zhěngqí de bǎi zài zhuōzi shàng.
Cô ấy bày hoa quả ngay ngắn trên bàn.
/wéihù/
bảo vệ, giữ gìn, duy trì (quyền lợi, trật tự, hình ảnh); bảo trì
我们每个人都应该维护自己的合法权利。Wǒmen měi ge rén dōu yīnggāi wéihù zìjǐ de héfǎ quánlì.
Mỗi chúng ta đều nên bảo vệ quyền lợi hợp pháp của bản thân.
/bìmiǎn/
tránh, tránh khỏi, ngăn không để xảy ra
提前做好准备,可以避免很多麻烦。Tíqián zuò hǎo zhǔnbèi, kěyǐ bìmiǎn hěn duō máfan.
Chuẩn bị trước thì có thể tránh được rất nhiều rắc rối.
/miànlín/
đứng trước, đối mặt với (tình huống, vấn đề)
毕业后我们都面临着找工作的压力。Bìyè hòu wǒmen dōu miànlínzhe zhǎo gōngzuò de yālì.
Sau khi tốt nghiệp, chúng tôi đều đối mặt với áp lực tìm việc.
/guānbì/
đóng, tắt (cửa, máy móc); đóng cửa, ngừng hoạt động (cửa hàng, nhà máy)
飞机起飞前请关闭手机。Fēijī qǐfēi qián qǐng guānbì shǒujī.
Vui lòng tắt điện thoại trước khi máy bay cất cánh.
/jiāohuàn/
trao đổi, đổi cho nhau
会后我们交换了名片,方便以后联系。Huì hòu wǒmen jiāohuàn le míngpiàn, fāngbiàn yǐhòu liánxì.
Sau cuộc họp, chúng tôi trao đổi danh thiếp cho tiện liên lạc về sau.
/yòngtú/
công dụng, mục đích sử dụng
这种材料的用途很广,建筑和家具都能用。Zhè zhǒng cáiliào de yòngtú hěn guǎng, jiànzhù hé jiājù dōu néng yòng.
Loại vật liệu này có công dụng rất rộng, xây dựng hay làm đồ nội thất đều dùng được.
/jìnlì/
dốc sức, cố hết sức, hết lòng
我会尽力帮你解决这个问题。Wǒ huì jìnlì bāng nǐ jiějué zhège wèntí.
Tôi sẽ cố hết sức giúp bạn giải quyết vấn đề này.
/fùzhì/
sao chép, nhân bản, copy
请把这份文件复制一份给经理。Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn fùzhì yí fèn gěi jīnglǐ.
Bạn sao thêm một bản tài liệu này đưa cho giám đốc nhé.
/gòuchéng/
cấu thành, tạo thành, hợp thành
这些零件构成了整台机器。Zhèxiē língjiàn gòuchéng le zhěng tái jīqì.
Những linh kiện này tạo thành cả cỗ máy.
/bāohán/
bao gồm, chứa đựng
这个价格已经包含了住宿和早餐的费用。Zhège jiàgé yǐjīng bāohán le zhùsù hé zǎocān de fèiyòng.
Mức giá này đã bao gồm cả tiền phòng và bữa sáng.
/gǎizhèng/
sửa chữa, sửa sai, uốn nắn (lỗi, khuyết điểm)
发现了错误就要及时改正。Fāxiànle cuòwù jiù yào jíshí gǎizhèng.
Phát hiện ra sai sót thì phải sửa ngay.
/shíshī/
thực thi, thi hành, triển khai (chính sách, kế hoạch, luật)
新的交通规定将从下个月开始实施。Xīn de jiāotōng guīdìng jiāng cóng xià ge yuè kāishǐ shíshī.
Quy định giao thông mới sẽ bắt đầu được thi hành từ tháng sau.
/zhuǎnyí/
chuyển, di chuyển, sơ tán; chuyển hướng (sự chú ý), thay đổi
他讲了个笑话,想转移大家的注意力。Tā jiǎng le ge xiàohua, xiǎng zhuǎnyí dàjiā de zhùyìlì.
Anh ta kể một câu chuyện cười để đánh lạc hướng sự chú ý của mọi người.
/bùzhì/
bài trí, sắp xếp, trang trí; giao (nhiệm vụ, bài tập)
他们正在布置会场,准备迎接客人。Tāmen zhèngzài bùzhì huìchǎng, zhǔnbèi yíngjiē kèrén.
Họ đang bài trí hội trường để chuẩn bị đón khách.
/duìfu/
đối phó, xử lý (người hoặc việc khó); tạm xoay xở, dùng tạm cho qua
他很会对付这种难缠的客户。Tā hěn huì duìfu zhè zhǒng nánchán de kèhù.
Anh ấy rất giỏi đối phó với kiểu khách hàng khó nhằn này.
/bǎomì/
giữ bí mật, bảo mật
这件事请你替我保密,别告诉任何人。Zhè jiàn shì qǐng nǐ tì wǒ bǎomì, bié gàosu rènhé rén.
Chuyện này bạn giữ bí mật giúp mình nhé, đừng nói với ai cả.
/fēnsàn/
phân tán, tản ra; làm phân tán (sự chú ý)
一边听音乐一边看书,容易分散注意力。Yībiān tīng yīnyuè yībiān kànshū, róngyì fēnsàn zhùyìlì.
Vừa nghe nhạc vừa đọc sách rất dễ làm phân tán sự tập trung.
/ānzhì/
bố trí, sắp xếp chỗ ở, an trí (người, đồ vật)
政府为受灾的居民安置了临时住所。Zhèngfǔ wèi shòuzāi de jūmín ānzhì le línshí zhùsuǒ.
Chính quyền đã bố trí chỗ ở tạm cho những người dân bị thiên tai.
/yīkào/
dựa vào, nhờ vào, trông cậy; chỗ dựa
他完全依靠自己的努力考上了大学。Tā wánquán yīkào zìjǐ de nǔlì kǎoshàng le dàxué.
Anh ấy hoàn toàn dựa vào nỗ lực của bản thân mà thi đỗ đại học.
/wéichí/
duy trì, giữ gìn, giữ vững (trật tự, quan hệ, cuộc sống...)
他靠打零工维持一家人的生活。Tā kào dǎ línggōng wéichí yījiā rén de shēnghuó.
Anh ấy làm thuê lặt vặt để duy trì cuộc sống cho cả nhà.
/zhé/
gãy, bẻ gãy; gấp, gập lại; chiết khấu, giảm giá (打折)
风太大了,把院子里的那棵小树折断了。Fēng tài dà le, bǎ yuànzi lǐ de nà kē xiǎo shù zhéduàn le.
Gió to quá, làm gãy cả cái cây nhỏ ngoài sân.
/zhēngfú/
chinh phục, khuất phục
他的歌声征服了在场所有的观众。Tā de gēshēng zhēngfúle zàichǎng suǒyǒu de guānzhòng.
Giọng hát của anh ấy đã chinh phục toàn bộ khán giả có mặt.
/bǎituō/
thoát khỏi, rũ bỏ, dứt ra khỏi (khó khăn, ràng buộc, thói xấu)
他花了两年时间才摆脱了对手机的依赖。Tā huā le liǎng nián shíjiān cái bǎituō le duì shǒujī de yīlài.
Anh ấy mất hai năm mới thoát khỏi sự lệ thuộc vào điện thoại.
/fēngbì/
动/形
đóng kín, bịt kín; đóng cửa (nơi trái phép); khép kín, bảo thủ
这条隧道正在维修,暂时封闭。Zhè tiáo suìdào zhèngzài wéixiū, zànshí fēngbì.
Đường hầm này đang sửa chữa nên tạm thời đóng.
/cì/
đâm, chọc, châm; kích thích, chói (mắt, tai); (danh) gai, ngạnh, xương dăm
他不小心被鱼刺刺了一下手指。Tā bù xiǎoxīn bèi yúcì cìle yíxià shǒuzhǐ.
Anh ấy sơ ý bị xương cá đâm vào ngón tay.
/suíshǒu/
tiện tay, thuận tay (nhân tiện làm luôn việc gì)
出门时请随手关灯,这样能省不少电。Chūmén shí qǐng suíshǒu guān dēng, zhèyàng néng shěng bù shǎo diàn.
Khi ra ngoài xin hãy tiện tay tắt đèn, như vậy tiết kiệm được khá nhiều điện.
/zhìdìng/
soạn thảo, đặt ra, xây dựng (kế hoạch, phương án)
老师帮我们制订了一份详细的复习计划。Lǎoshī bāng wǒmen zhìdìng le yí fèn xiángxì de fùxí jìhuà.
Cô giáo đã giúp chúng tôi soạn ra một kế hoạch ôn tập chi tiết.
/bǎidòng/
đung đưa, lắc lư, dao động
/bài/
thua, thất bại; đánh bại
/bànshì/
làm việc, giải quyết công việc
/bì/
tránh, né tránh
/biān/
đan, tết; biên soạn, biên tập
/chōu/
rút ra; hút (thuốc)
/dǎbài/
đánh bại, thắng
/dēng/
leo lên, trèo lên; đăng (báo)
/dìng/
định, quyết định; đặt (chỗ)
/fēnwéi/
chia thành, phân thành
/gékāi/
ngăn ra, tách ra
/guī/
trở về; quy về, thuộc về
/hán/
ngậm (trong miệng); chứa, hàm chứa
/hányǒu/
có chứa, hàm chứa
/huá/
chèo (thuyền); quẹt, gạch
/huò/
đạt được, giành được, thu được
/huòqǔ/
lấy được, thu được, giành lấy
/jiārù/
gia nhập, tham gia; cho thêm vào
/jié/
动/名
kết (quả, hạt); nút thắt
/jù/
tụ họp, tụ tập, tập hợp
/lākāi/
kéo ra, kéo mở; nới rộng khoảng cách
/liè/
动/量
xếp hàng, liệt kê; (lượng từ) dãy, đoàn
/lièrù/
đưa vào (danh sách), xếp vào
/lièwéi/
xếp vào loại, liệt vào
/luò/
rơi, rụng; bỏ sót, tụt lại
/sàn/
tan ra, giải tán; phân phát
/shǎn/
chớp, lóe sáng; né, tránh
/shàng lóu/
lên lầu, lên gác
/shāo/
đốt, cháy; nấu, kho; sốt (bệnh)
/shǐjìn/
ra sức, gắng sức, dùng sức
/shōuhuí/
thu hồi, lấy lại; rút lại
/shǒu/
giữ, canh giữ, bảo vệ; tuân thủ
/shuàixiān/
đi đầu, dẫn đầu, tiên phong
/tìdài/
thay thế, thay cho
/tián/
lấp, nhét đầy; điền (vào mẫu)
/tiāo/
chọn, lựa; gánh (bằng đòn gánh)
/tiāoxuǎn/
chọn lựa, tuyển chọn
/tiē/
dán, dính; đăng (bài)
/tíngxia/
dừng lại, ngừng lại
/tóu/
ném, quăng; gửi, nộp; bỏ (phiếu)
/wúfǎ/
không thể, không có cách nào
/xī/
hít, hút; hấp thụ
/xià lóu/
xuống lầu, xuống gác
/yí/
dời, di chuyển, dịch chuyển
/yǐn/
kéo, dẫn, dẫn dắt; gây ra
/yíngdé/
giành được, đoạt được
/yù/
gặp, gặp phải
/zhànshèng/
chiến thắng, đánh bại; vượt qua
/zhuǎndòng/
xoay, quay, chuyển động
/zhuǎnshēn/
quay người, xoay người lại
/zuòchū/
đưa ra, làm ra (quyết định, phản ứng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...