Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
Bộ từ vựng

33. Du lịch, khách sạn

ID 167167
12 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xínglixiāng/
vali, thùng đồ
行李箱里装着衣服。Xínglixiāng lǐ zhuāngzhe yīfu.
Trong vali đang chứa quần áo.
/dìng/
đặt (vé, phòng)
我已经订了房间。Wǒ yǐjīng dìng le fángjiān.
Tôi đã đặt phòng rồi.
/dàodá/
đến nơi, tới
火车下午三点到达。Huǒchē xiàwǔ sān diǎn dàodá.
Tàu đến nơi lúc 3 giờ chiều.
/tuán/
khối tròn, cục, nắm; đoàn, đoàn thể (đoàn du lịch, đoàn nghệ thuật)
我们跟着旅行团去了三个城市。Wǒmen gēnzhe lǚxíngtuán qù le sān gè chéngshì.
Chúng tôi theo đoàn du lịch đi qua ba thành phố.
/lǚguǎn/
khách sạn, nhà nghỉ
/lǚxíngshè/
công ty du lịch, hãng lữ hành
/qiánwǎng/
đi đến, lên đường tới
/fúwùtái/
quầy phục vụ, quầy dịch vụ
别着急,我们拿着护照和机票,去服务台问问吧。Bié zháojí, wǒmen názhe hùzhào hé jīpiào, qù fúwùtái wènwen ba.
Đừng sốt ruột, mình cầm hộ chiếu và vé máy bay ra quầy phục vụ hỏi thử xem.
/shíchā/
lệch múi giờ, jet lag
中国和美国的时差很大。Zhōngguó hé Měiguó de shíchā hěn dà.
Chênh lệch múi giờ Trung Quốc và Mỹ rất lớn.
/zhùsù/
动/名
trọ, lưu trú, nơi ở
我们提前订了住宿。Wǒmen tíqián dìng le zhùsù.
Chúng tôi đã đặt chỗ ở trước.
/fēngjǐng/
phong cảnh
这里的风景跟以前一样美。Zhèlǐ de fēngjǐng gēn yǐqián yíyàng měi.
Phong cảnh ở đây vẫn đẹp như xưa.
/yùdìng/
đặt trước (phòng, vé, chỗ, hàng)
我已经在网上预订了两张机票。Wǒ yǐjīng zài wǎngshàng yùdìng le liǎng zhāng jīpiào.
Tôi đã đặt trước hai vé máy bay trên mạng rồi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...