Kho từ › hsk5-textbook › 摆

/bǎi/

HSK4 động từ hsk5-textbook HSK
bày, đặt, sắp xếp; lắc, vẫy (tay, đầu)
她把水果整齐地摆在桌子上。 · Tā bǎ shuǐguǒ zhěngqí de bǎi zài zhuōzi shàng.
→ Cô ấy bày hoa quả ngay ngắn trên bàn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...