Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
Bộ từ vựng

65. Không gian, kích thước

ID 257079
21 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  21 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yōngjǐ/
chen chúc, đông đúc
火车站非常拥挤。Huǒchēzhàn fēicháng yōngjǐ.
Nhà ga vô cùng đông đúc.
/jùlí/
名/动
khoảng cách
公司离我家距离不远。Gōngsī lí wǒ jiā jùlí bù yuǎn.
Công ty cách nhà tôi không xa.
/suōxiǎo/
thu hẹp, giảm thiểu
通过精准帮扶,逐步缩小贫富差距。Tōngguò jīngzhǔn bāngfú, zhúbù suōxiǎo pínfù chājù.
Thông qua hỗ trợ chính xác, từng bước thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
/kuòdà/
mở rộng, khuếch trương
公司打算扩大在国外的市场。Gōngsī dǎsuàn kuòdà zài guówài de shìchǎng.
Công ty định mở rộng thị trường ở nước ngoài.
/hòu/
dày; sâu đậm (tình cảm); hậu hĩnh
外面下雪了,你穿厚一点儿。Wàimiàn xià xuě le, nǐ chuān hòu yìdiǎnr.
Ngoài trời có tuyết rồi, bạn mặc dày lên một chút nhé.
/zhǎi/
hẹp, chật; (nghĩa bóng) hẹp hòi
这条路太窄了,两辆车过不去。Zhè tiáo lù tài zhǎi le, liǎng liàng chē guò bu qù.
Con đường này hẹp quá, hai xe không đi qua được.
/dǐ/
đáy, phần dưới cùng; cuối (tháng, năm)
月底我要回老家看父母。Yuèdǐ wǒ yào huí lǎojiā kàn fùmǔ.
Cuối tháng tôi sẽ về quê thăm bố mẹ.
/kuān/
rộng; rộng rãi, thoải mái (quần áo)
这条路又宽又干净。Zhè tiáo lù yòu kuān yòu gānjìng.
Con đường này vừa rộng vừa sạch.
/báo/
mỏng (áo, giấy, lớp vật thể); (đọc bó trong từ ghép: mỏng manh, ít ỏi, bạc bẽo)
今天风大,你穿这么薄的衣服会感冒的。Jīntiān fēng dà, nǐ chuān zhème báo de yīfu huì gǎnmào de.
Hôm nay gió to, cậu mặc áo mỏng thế này là cảm lạnh đấy.
/jùdà/
to lớn, khổng lồ, vô cùng lớn
这次合作给公司带来了巨大的利润。Zhè cì hézuò gěi gōngsī dàilái le jùdà de lìrùn.
Lần hợp tác này đã mang lại khoản lợi nhuận khổng lồ cho công ty.
/dàxíng/
cỡ lớn, quy mô lớn
这个周末体育馆有一场大型音乐会。Zhège zhōumò tǐyùguǎn yǒu yì chǎng dàxíng yīnyuèhuì.
Cuối tuần này ở nhà thi đấu có một buổi hòa nhạc quy mô lớn.
/kōngjiān/
không gian, khoảng trống; dư địa, phạm vi (phát triển)
这个房间的空间很大,放三张桌子也没问题。Zhège fángjiān de kōngjiān hěn dà, fàng sān zhāng zhuōzi yě méi wèntí.
Không gian căn phòng này rất rộng, kê ba cái bàn cũng không thành vấn đề.
/qiǎn/
nông, cạn (trái với sâu); nhạt (màu); nông cạn, dễ hiểu
这条河的水很浅,孩子们可以在这儿玩。Zhè tiáo hé de shuǐ hěn qiǎn, háizimen kěyǐ zài zhèr wán.
Nước con sông này rất nông, bọn trẻ có thể chơi ở đây.
/fēnbù/
phân bố, rải rác (trên một phạm vi)
这种植物主要分布在南方山区。Zhè zhǒng zhíwù zhǔyào fēnbù zài nánfāng shānqū.
Loài thực vật này chủ yếu phân bố ở vùng núi phía nam.
/chǐcùn/
kích thước, số đo
/cū/
to, thô; thô ráp
/gé/
ngăn cách; cách (một khoảng)
/kuānguǎng/
rộng lớn, rộng rãi
/mì/
dày đặc, kín; mật thiết
/xì/
nhỏ, mảnh, mịn; tỉ mỉ, kỹ càng
/xiǎoxíng/
cỡ nhỏ, loại nhỏ, quy mô nhỏ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...