寻找
xúnzhǎo HSK4
Nghĩa
tìm kiếm, đi tìm
动
“毕业以后,他一直在寻找适合自己的工作。”
Bìyè yǐhòu, tā yìzhí zài xúnzhǎo shìhé zìjǐ de gōngzuò.Sau khi tốt nghiệp, anh ấy vẫn luôn tìm kiếm công việc phù hợp với mình.