Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

寻找

xúnzhǎo HSK4

Nghĩa

tìm kiếm, đi tìm 动

“毕业以后,他一直在寻找适合自己的工作。”
Bìyè yǐhòu, tā yìzhí zài xúnzhǎo shìhé zìjǐ de gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy vẫn luôn tìm kiếm công việc phù hợp với mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...