Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
Bộ từ vựng

29. Máy tính, công nghệ

ID 479699
39 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  39 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/kējì/
khoa học công nghệ
深圳是中国的科技中心。Shēnzhèn shì Zhōngguó de kējì zhōngxīn.
Thâm Quyến là trung tâm khoa học công nghệ của Trung Quốc.
/zhíbō/
动/名
phát trực tiếp, livestream
她每天晚上做直播。Tā měi tiān wǎnshang zuò zhíbō.
Cô ấy livestream mỗi tối.
/yìngyòng/
动/名
ứng dụng, áp dụng
这款应用很多人都在用。Zhè kuǎn yìngyòng hěn duō rén dōu zài yòng.
Ứng dụng này rất nhiều người dùng.
/xiǎnshì/
hiển thị, cho thấy
数据显示中国的消费在增长。Shùjù xiǎnshì Zhōngguó de xiāofèi zài zēngzhǎng.
Số liệu cho thấy tiêu dùng ở Trung Quốc đang tăng.
/shèbèi/
thiết bị, dụng cụ
医院的设备都是从德国进口的。Yīyuàn de shèbèi dōu shì cóng Déguó jìnkǒu de.
Thiết bị của bệnh viện đều nhập từ Đức.
/xiānjìn/
tiên tiến, hiện đại
这是目前世界上最先进的医疗技术。Zhè shì mùqián shìjiè shàng zuì xiānjìn de yīliáo jìshù.
Đây là công nghệ y tế tiên tiến nhất thế giới hiện nay.
/méitǐ/
truyền thông, media
社交媒体上的信息真假难辨。Shèjiāo méitǐ shàng de xìnxī zhēn jiǎ nán biàn.
Thông tin trên mạng xã hội thật giả khó phân biệt.
/shūrù/
名/动
đầu vào, tiếp nhận (ngôn ngữ)
大量的语言输入是培养语感的基础。Dàliàng de yǔyán shūrù shì péiyǎng yǔgǎn de jīchǔ.
Lượng lớn đầu vào ngôn ngữ là nền tảng nuôi dưỡng ngữ cảm.
/jìshù/
kỹ thuật, công nghệ
技术转让是合作的核心议题。Jìshù zhuǎnràng shì hézuò de héxīn yìtí.
Chuyển giao công nghệ là vấn đề cốt lõi trong hợp tác.
/hùliánwǎng/
internet, mạng internet
互联网改变了信息传播的方式。Hùliánwǎng gǎibiàn le xìnxī chuánbō de fāngshì.
Internet đã thay đổi cách thức truyền bá thông tin.
/kāifā/
khai thác, phát triển
开发与保护之间需要找到合理的平衡点。Kāifā yǔ bǎohù zhījiān xūyào zhǎodào hélǐ de pínghéng diǎn.
Cần tìm ra điểm cân bằng hợp lý giữa khai thác và bảo tồn.
/zhàoxiàngjī/
máy ảnh, máy chụp hình
他用照相机拍了很多风景照。Tā yòng zhàoxiàngjī pāi le hěn duō fēngjǐng zhào.
Anh ấy dùng máy ảnh chụp rất nhiều ảnh phong cảnh.
/fǎngwèn/
thăm, thăm viếng; phỏng vấn; truy cập (trang web)
上个月他访问了三个国家。Shàng gè yuè tā fǎngwèn le sān gè guójiā.
Tháng trước ông ấy đã đi thăm ba nước.
/zìdòng/
tự động (máy móc, thiết bị); tự giác, tự nguyện
这个门是自动的,你不用推。Zhège mén shì zìdòng de, nǐ búyòng tuī.
Cửa này là cửa tự động, bạn không cần đẩy đâu.
/jīqì/
máy, máy móc
这台机器出了故障,需要马上修理。Zhè tái jīqì chū le gùzhàng, xūyào mǎshàng xiūlǐ.
Cái máy này bị hỏng rồi, cần sửa ngay.
/bǎocún/
bảo quản, giữ gìn, lưu giữ; lưu (tập tin)
这些照片我保存了二十多年。Zhèxiē zhàopiàn wǒ bǎocúnle èrshí duō nián.
Những tấm ảnh này tôi đã giữ hơn hai mươi năm.
/ānzhuāng/
lắp đặt, cài đặt
师傅正在给我们家安装空调。Shīfu zhèngzài gěi wǒmen jiā ānzhuāng kōngtiáo.
Thợ đang lắp điều hòa cho nhà chúng tôi.
/fāmíng/
动/名
phát minh, sáng chế (ra cái gì); (danh từ) phát minh
是谁发明了电话?这个发明改变了人们的生活。Shì shéi fāmíng le diànhuà? Zhège fāmíng gǎibiàn le rénmen de shēnghuó.
Ai là người phát minh ra điện thoại? Phát minh này đã thay đổi cuộc sống của con người.
/gōngnéng/
chức năng, công dụng, tính năng
这款手机的拍照功能特别强大。Zhè kuǎn shǒujī de pāizhào gōngnéng tèbié qiángdà.
Tính năng chụp ảnh của chiếc điện thoại này cực kỳ mạnh.
/lùyīn/
ghi âm; bản ghi âm
老师同意我上课录音,这样回家可以再听一遍。Lǎoshī tóngyì wǒ shàngkè lùyīn, zhèyàng huí jiā kěyǐ zài tīng yí biàn.
Thầy đồng ý cho tôi ghi âm trong giờ học, để về nhà nghe lại một lần nữa.
/réngōng/
形/名
nhân tạo, do con người làm ra (trái với tự nhiên); nhân công, sức lao động
这个湖不是天然的,而是人工挖出来的。Zhège hú bú shì tiānrán de, ér shì réngōng wā chūlái de.
Hồ này không phải hồ tự nhiên, mà là hồ nhân tạo do con người đào ra.
/shōuyīnjī/
máy thu thanh, radio, đài
爷爷每天早上都听收音机里的新闻。Yéye měitiān zǎoshang dōu tīng shōuyīnjī lǐ de xīnwén.
Sáng nào ông nội cũng nghe tin tức trên radio.
/diànzǐ yóujiàn/
thư điện tử, email
/lù/
ghi, ghi chép, ghi âm
/tuìchū/
rút lui, rút khỏi; thoát ra
/bǐjìběn (diànnǎo)/
máy tính xách tay, laptop
/diànzǐshū/
sách điện tử
进不去图书馆也没关系,上网看看有没有电子书。Jìn bu qù túshūguǎn yě méi guānxi, shàng wǎng kànkan yǒu méiyǒu diànzǐshū.
Không vào được thư viện cũng không sao, lên mạng xem có sách điện tử không.
/wǎngluò/
mạng, Internet
中国的网络发展得非常快。Zhōngguó de wǎngluò fāzhǎn de fēicháng kuài.
Mạng Internet ở Trung Quốc phát triển rất nhanh.
/shuā/
lướt (mạng), quét
我每天晚上刷手机刷到很晚。Wǒ měi tiān wǎnshang shuā shǒujī shuā dào hěn wǎn.
Mỗi tối tôi lướt điện thoại đến khuya.
/shùjù/
dữ liệu, data
海量数据是人工智能发展的基础。Hǎiliàng shùjù shì réngōng zhìnéng fāzhǎn de jīchǔ.
Dữ liệu khổng lồ là nền tảng cho sự phát triển trí tuệ nhân tạo.
/mìmǎ/
mật khẩu, mã số bí mật
我把银行卡的密码忘了,怎么办?Wǒ bǎ yínhángkǎ de mìmǎ wàng le, zěnme bàn?
Tôi quên mất mật khẩu thẻ ngân hàng rồi, làm sao đây?
/guāngpán/
đĩa quang, đĩa CD/DVD
这些老照片我都存在光盘里了。Zhèxiē lǎo zhàopiàn wǒ dōu cún zài guāngpán lǐ le.
Những tấm ảnh cũ này tôi đều lưu vào đĩa CD rồi.
/xiàzài/
tải xuống, tải về (dữ liệu, phần mềm trên mạng)
你可以从网上下载这个学习软件。Nǐ kěyǐ cóng wǎngshàng xiàzài zhège xuéxí ruǎnjiàn.
Bạn có thể tải phần mềm học tập này từ trên mạng về.
/shùmǎ/
kỹ thuật số (digital); con số, chữ số
这家店专门卖各种数码产品。Zhè jiā diàn zhuānmén mài gèzhǒng shùmǎ chǎnpǐn.
Cửa hàng này chuyên bán các loại sản phẩm kỹ thuật số.
/chōngdiànqì/
bộ sạc, cục sạc
我把手机充电器忘在酒店房间里了。Wǒ bǎ shǒujī chōngdiànqì wàng zài jiǔdiàn fángjiān lǐ le.
Tôi để quên cục sạc điện thoại trong phòng khách sạn rồi.
/dēnglù/
đăng nhập (tài khoản); đăng ký, ghi vào sổ
请先登录网站,然后再提交申请表。Qǐng xiān dēnglù wǎngzhàn, ránhòu zài tíjiāo shēnqǐngbiǎo.
Bạn hãy đăng nhập trang web trước, rồi mới nộp đơn đăng ký.
/chōngdiàn/
sạc pin, nạp điện
/ěrjī/
tai nghe
/wǎngzhǐ/
địa chỉ trang web
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...