Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
Bộ từ vựng

13. Màu sắc, hình dạng

ID 619102
21 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  21 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/biǎomiàn/
bề mặt, bề ngoài
不要只看表面,要看本质。Bú yào zhǐ kàn biǎomiàn, yào kàn běnzhì.
Đừng chỉ nhìn bề mặt, phải nhìn bản chất.
/xíngxiàng/
hình ảnh (cá nhân, công chúng)
妈妈们在网上要注意形象。Māma men zài wǎng shàng yào zhùyì xíngxiàng.
Các bà mẹ trên mạng cần chú ý hình ảnh.
/shēn/
sâu; sâu sắc; (màu) đậm; thân thiết, thâm giao
这条河很深,别在这里游泳。Zhè tiáo hé hěn shēn, bié zài zhèlǐ yóuyǒng.
Con sông này rất sâu, đừng bơi ở đây.
/luàn/
形/副
lộn xộn, bừa bộn, rối loạn; bừa bãi, lung tung (乱 + động từ: 乱说 = nói bừa)
你的房间太乱了,快收拾一下吧。Nǐ de fángjiān tài luàn le, kuài shōushi yíxià ba.
Phòng của bạn bừa quá, dọn dẹp một chút đi.
/pò/
rách, vỡ, hỏng; làm rách, phá vỡ
我的鞋子破了,得买双新的。Wǒ de xiézi pò le, děi mǎi shuāng xīn de.
Giày của tôi rách rồi, phải mua đôi mới thôi.
/xíngshì/
hình thức, hình thái, bề ngoài (đối lập với nội dung)
我们不能只重视形式,而忽视内容。Wǒmen bù néng zhǐ zhòngshì xíngshì, ér hūshì nèiróng.
Chúng ta không thể chỉ coi trọng hình thức mà xem nhẹ nội dung.
/xiāngsì/
giống nhau, tương tự
这两个字的写法很相似,别写错了。Zhè liǎng ge zì de xiěfǎ hěn xiāngsì, bié xiě cuò le.
Cách viết của hai chữ này rất giống nhau, đừng viết nhầm nhé.
/yín/
名/形
bạc (kim loại); màu bạc, ánh bạc; liên quan đến tiền bạc (银行, 银两)
她戴着一条银项链,看起来很优雅。Tā dài zhe yì tiáo yín xiàngliàn, kàn qǐlái hěn yōuyǎ.
Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền bạc, trông rất thanh lịch.
/xíngzhuàng/
hình dạng, hình dáng
这块石头的形状很像一只小兔子。Zhè kuài shítou de xíngzhuàng hěn xiàng yì zhī xiǎo tùzi.
Hình dạng của hòn đá này trông rất giống một con thỏ nhỏ.
/cǎisè/
màu sắc, có màu, nhiều màu
/huán/
vòng, khoen; mắt xích, khâu
/kuàisù/
nhanh chóng, tốc độ cao
/qí/
形/动
đều, ngay ngắn; đầy đủ
/yuán/
形/名
tròn (mặt trăng); tròn đầy
今晚的月亮又大又圆。Jīnwǎn de yuèliang yòu dà yòu yuán.
Mặt trăng tối nay vừa to vừa tròn.
/àn/
tối, thiếu ánh sáng; (màu) sẫm; ngầm, kín đáo
房间里太暗了,把灯打开吧。Fángjiān lǐ tài àn le, bǎ dēng dǎkāi ba.
Trong phòng tối quá, bật đèn lên đi.
/quān/
vòng, vòng tròn; giới, phạm vi (giới giải trí, nhóm bạn bè); khoanh tròn
每天早上他都在公园里跑几圈。Měitiān zǎoshang tā dōu zài gōngyuán lǐ pǎo jǐ quān.
Sáng nào anh ấy cũng chạy mấy vòng trong công viên.
/fāng/
形/名/量
vuông, hình vuông; phương, bên (một phía trong hai bên); lượng từ cho vật hình vuông (khăn, con dấu)
客厅里放着一张方桌和四把椅子。Kètīng lǐ fàng zhe yì zhāng fāng zhuō hé sì bǎ yǐzi.
Trong phòng khách kê một cái bàn vuông và bốn chiếc ghế.
/wān/
动/形
cong, uốn cong; cúi (người); chỗ ngoặt, khúc quanh
他弯下腰把地上的钱包捡了起来。Tā wān xià yāo bǎ dì shàng de qiánbāo jiǎn le qǐlái.
Anh ấy cúi người nhặt chiếc ví dưới đất lên.
/sècǎi/
màu sắc; (nghĩa bóng) sắc thái, tính chất, khuynh hướng
这幅画的色彩非常鲜明,带有浓厚的民族色彩。Zhè fú huà de sècǎi fēicháng xiānmíng, dàiyǒu nónghòu de mínzú sècǎi.
Bức tranh này màu sắc rất tươi sáng, mang đậm sắc thái dân tộc.
/xiānmíng/
tươi sáng (màu sắc); rõ nét, rõ ràng (đặc điểm, lập trường)
这幅画色彩鲜明,风格也很独特。Zhè fú huà sècǎi xiānmíng, fēnggé yě hěn dútè.
Bức tranh này màu sắc tươi sáng, phong cách cũng rất độc đáo.
/sè/
màu, màu sắc; sắc mặt, vẻ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...