Kho từ › hsk6-textbook › 刺

/cì/

HSK4 hsk6-textbook HSK
đâm, chọc, châm; kích thích, chói (mắt, tai); (danh) gai, ngạnh, xương dăm
他不小心被鱼刺刺了一下手指。 · Tā bù xiǎoxīn bèi yúcì cìle yíxià shǒuzhǐ.
→ Anh ấy sơ ý bị xương cá đâm vào ngón tay.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...