Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
Bộ từ vựng

15. Tiền bạc, mua sắm

ID 333048
43 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  43 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/làngfèi/
lãng phí
堵车真浪费时间。Dǔchē zhēn làngfèi shíjiān.
Tắc đường thật là lãng phí thời gian.
/jiéyuē/
tiết kiệm
骑车既节约钱又环保。Qí chē jì jiéyuē qián yòu huánbǎo.
Đi xe đạp vừa tiết kiệm tiền vừa bảo vệ môi trường.
/jiàgé/
giá cả, giá
这套房子的价格不算贵。Zhè tào fángzi de jiàgé bú suàn guì.
Giá của căn nhà này không tính là đắt.
/jiàzhí/
giá trị
这件礼物的价值不在于价格。Zhè jiàn lǐwù de jiàzhí bú zàiyú jiàgé.
Giá trị của món quà này không nằm ở giá tiền.
/zhīfù/
thanh toán, chi trả
现在用手机支付很方便。Xiànzài yòng shǒujī zhīfù hěn fāngbiàn.
Hiện nay thanh toán qua điện thoại rất tiện lợi.
/xiāofèi/
动/名
tiêu dùng, chi tiêu
年轻人的消费习惯改变了。Niánqīngrén de xiāofèi xíguàn gǎibiànle.
Thói quen tiêu dùng của giới trẻ đã thay đổi.
/shāngpǐn/
hàng hoá, sản phẩm
这家店的商品种类很多。Zhè jiā diàn de shāngpǐn zhǒnglèi hěn duō.
Cửa hàng này có nhiều loại hàng hoá.
/fēngxiǎn/
rủi ro, nguy cơ
高科技手术降低了感染的风险。Gāo kējì shǒushù jiàngdī le gǎnrǎn de fēngxiǎn.
Phẫu thuật công nghệ cao đã giảm rủi ro nhiễm trùng.
/shìchǎng/
thị trường
中国拥有全球最大的消费市场之一。Zhōngguó yōngyǒu quánqiú zuìdà de xiāofèi shìchǎng zhī yī.
Trung Quốc sở hữu một trong những thị trường tiêu dùng lớn nhất thế giới.
/jiù/
cũ, cũ kỹ (trái nghĩa với 新 mới)
这件衣服太旧了,我想买新的。Zhè jiàn yīfu tài jiù le, wǒ xiǎng mǎi xīn de.
Cái áo này cũ quá rồi, tôi muốn mua cái mới.
/fù/
giàu, giàu có; phong phú, dồi dào
这几年这里的人越来越富了,生活也越来越好。Zhè jǐ nián zhèlǐ de rén yuè lái yuè fù le, shēnghuó yě yuè lái yuè hǎo.
Mấy năm nay người ở đây ngày càng giàu lên, cuộc sống cũng ngày càng tốt hơn.
/rénmínbì/
nhân dân tệ (đồng tiền của Trung Quốc)
我想把美元换成人民币。Wǒ xiǎng bǎ měiyuán huàn chéng rénmínbì.
Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
/bǎoxiǎn/
bảo hiểm; an toàn, chắc ăn
买车以后,别忘了给车上保险。Mǎi chē yǐhòu, bié wàng le gěi chē shàng bǎoxiǎn.
Sau khi mua xe, đừng quên mua bảo hiểm cho xe.
/xiànjīn/
tiền mặt
现在很多商店都不收现金,只能手机支付。Xiànzài hěn duō shāngdiàn dōu bù shōu xiànjīn, zhǐ néng shǒujī zhīfù.
Bây giờ nhiều cửa hàng không nhận tiền mặt, chỉ thanh toán bằng điện thoại.
/zījīn/
vốn, nguồn vốn, tiền vốn
由于资金不足,这个项目暂时停了下来。Yóuyú zījīn bùzú, zhège xiàngmù zànshí tíng le xiàlái.
Do thiếu vốn, dự án này tạm thời phải dừng lại.
/cún/
gửi (tiền, đồ), cất giữ; lưu lại, tồn tại
他每个月都往银行里存一点儿钱。Tā měi ge yuè dōu wǎng yínháng lǐ cún yìdiǎnr qián.
Tháng nào anh ấy cũng gửi vào ngân hàng một ít tiền.
/shāngyè/
thương mại, thương nghiệp, việc kinh doanh buôn bán
这条街是本市最热闹的商业中心。Zhè tiáo jiē shì běn shì zuì rènao de shāngyè zhōngxīn.
Con phố này là trung tâm thương mại sầm uất nhất thành phố.
/fèiyòng/
chi phí, phí tổn, khoản tiền phải chi
这次旅行的费用比我想象的低。Zhè cì lǚxíng de fèiyòng bǐ wǒ xiǎngxiàng de dī.
Chi phí chuyến du lịch lần này thấp hơn tôi tưởng.
/jiāoyì/
名/动
giao dịch, mua bán, trao đổi; thương vụ
双方经过多次谈判,终于完成了这笔交易。Shuāngfāng jīngguò duō cì tánpàn, zhōngyú wánchéngle zhè bǐ jiāoyì.
Sau nhiều lần đàm phán, hai bên cuối cùng cũng hoàn tất thương vụ này.
/fèi/
动/名
phí, chi phí; tốn (tiền, sức)
/fù/
trả (tiền), thanh toán, chi trả
/jiàqián/
giá cả, giá tiền
/jiāofèi/
nộp phí, đóng tiền
/jīn/
vàng, kim loại; tiền bạc
/měiyuán/
đô la Mỹ
/páizi/
tấm biển, biển hiệu; nhãn hiệu
/shōufèi/
thu phí, thu tiền
/zhí/
đáng giá, trị giá; trực (ca, ban)
/miǎnfèi/
miễn phí, không mất tiền
这家咖啡店的无线网是免费的。Zhè jiā kāfēi diàn de wúxiàn wǎng shì miǎnfèi de.
Wifi ở quán cà phê này là miễn phí.
/gòuwù/
mua sắm, mua đồ
周末我喜欢和朋友一起去购物。Zhōumò wǒ xǐhuan hé péngyou yìqǐ qù gòuwù.
Cuối tuần tôi thích đi mua sắm cùng bạn bè.
/dǎzhé/
giảm giá, bớt giá
这家店的衣服正在打折,比平时便宜多了。Zhè jiā diàn de yīfu zhèngzài dǎzhé, bǐ píngshí piányi duō le.
Quần áo ở cửa hàng này đang giảm giá, rẻ hơn ngày thường nhiều.
/fāpiào/
hóa đơn (mua hàng, thanh toán)
请把发票收好,退换商品的时候需要用。Qǐng bǎ fāpiào shōuhǎo, tuìhuàn shāngpǐn de shíhou xūyào yòng.
Bạn nhớ giữ kỹ hóa đơn nhé, lúc đổi trả hàng sẽ cần đến.
/jiéshěng/
tiết kiệm, dè sẻn (thời gian, tiền bạc, sức lực)
坐地铁能节省不少时间。Zuò dìtiě néng jiéshěng bùshǎo shíjiān.
Đi tàu điện ngầm tiết kiệm được khá nhiều thời gian.
/bǎihuò/
bách hóa, hàng hóa các loại
/bǎo/
vật quý, bảo bối; quý báu
/bǎoshí/
đá quý, ngọc quý
/èrshǒu/
đồ cũ, hàng second-hand
/gāojià/
giá cao
/gòumǎi/
mua, mua sắm
/jiàngjià/
giảm giá, hạ giá
/míngpáir/
hàng hiệu, nhãn hiệu nổi tiếng
/tèjià/
giá đặc biệt, giá khuyến mãi
/yù/
ngọc, ngọc bích
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...