Kho từ › hsk6-textbook-b15 › 引导

引导 /yǐndǎo/

HSK4 hsk6-textbook-b15 HSK
dẫn dắt, hướng dẫn
教师要善于引导,而不是替学生做决定。 · Jiàoshī yào shànyú yǐndǎo, ér bú shì tì xuésheng zuò juédìng.
→ Giáo viên phải giỏi dẫn dắt, không phải thay học sinh đưa ra quyết định.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...