Kho từ › hsk6-textbook › 对付

对付 /duìfu/

HSK4 hsk6-textbook HSK
đối phó, xử lý (người hoặc việc khó); tạm xoay xở, dùng tạm cho qua
他很会对付这种难缠的客户。 · Tā hěn huì duìfu zhè zhǒng nánchán de kèhù.
→ Anh ấy rất giỏi đối phó với kiểu khách hàng khó nhằn này.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...