Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
Bộ từ vựng

52. Dinh dưỡng, thể chất

ID 856491
6 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jiǎnféi/
giảm cân
我打算减肥。Wǒ dǎsuàn jiǎnféi.
Tôi định giảm cân.
/tǐzhòng/
cân nặng, thể trọng
你的体重是多少?Nǐ de tǐzhòng shì duōshǎo?
Cân nặng của bạn là bao nhiêu?
/píláo/
形/名
mệt mỏi, mệt nhọc (trang trọng hơn 累)
长时间工作让人很疲劳。Cháng shíjiān gōngzuò ràng rén hěn píláo.
Làm việc lâu khiến người ta rất mệt mỏi.
/lìqi/
sức lực, sức (cơ bắp)
这个箱子太重了,我没力气搬。Zhège xiāngzi tài zhòng le, wǒ méi lìqi bān.
Cái thùng này nặng quá, tôi không đủ sức khiêng.
/jīnglì/
sức lực, tinh lực, năng lượng (thể chất và tinh thần)
他把全部精力都放在了这个项目上。Tā bǎ quánbù jīnglì dōu fàng zài le zhège xiàngmù shàng.
Anh ấy dồn toàn bộ tâm sức vào dự án này.
/xiāohuà/
tiêu hóa; (nghĩa bóng) tiếp thu, thấm được (kiến thức)
晚饭后散散步有助于消化。Wǎnfàn hòu sàn sàn bù yǒuzhùyú xiāohuà.
Sau bữa tối đi dạo một chút sẽ giúp dễ tiêu hóa.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...