Kho từ › hsk5-textbook › 摇

/yáo/

HSK4 động từ hsk5-textbook HSK
lắc, lay, vẫy; chèo (thuyền)
他摇了摇头,表示不同意我的看法。 · Tā yáo le yáo tóu, biǎoshì bù tóngyì wǒ de kànfǎ.
→ Anh ấy lắc đầu, tỏ ý không đồng tình với quan điểm của tôi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...