Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
Bộ từ vựng

04. Gia đình, người thân

ID 956511
25 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/fùmǔ/
bố mẹ, phụ huynh
父母都很想我。Fùmǔ dōu hěn xiǎng wǒ.
Bố mẹ đều rất nhớ tôi.
/zǐnǚ/
con cái (trai gái)
父母总是为子女操心。Fùmǔ zǒngshì wèi zǐnǚ cāoxīn.
Bố mẹ luôn lo lắng cho con cái.
/qīnrén/
người thân
每逢佳节倍思亲人。Měi féng jiājié bèi sī qīnrén.
Cứ đến lễ tết lại càng nhớ người thân.
/dài/
thế hệ, đời
我们这一代经历了很多变化。Wǒmen zhè yí dài jīnglì le hěn duō biànhuà.
Thế hệ chúng tôi đã trải qua rất nhiều thay đổi.
/mǔqīn/
mẹ, người mẹ (cách nói trang trọng)
我的母亲是一名护士。Wǒ de mǔqīn shì yì míng hùshi.
Mẹ tôi là một y tá.
/fùqīn/
cha, bố (cách nói trang trọng)
他的父亲是一名中学老师。Tā de fùqīn shì yì míng zhōngxué lǎoshī.
Cha anh ấy là giáo viên trung học.
/líhūn/
ly hôn, ly dị
他们结婚才两年就离婚了,谁也没想到。Tāmen jiéhūn cái liǎng nián jiù líhūn le, shéi yě méi xiǎngdào.
Họ cưới nhau mới hai năm đã ly hôn, chẳng ai ngờ được.
/jiāshǔ/
người nhà, thân nhân (của bệnh nhân, nhân viên, nạn nhân)
医生正在向病人家属说明情况。Yīshēng zhèngzài xiàng bìngrén jiāshǔ shuōmíng qíngkuàng.
Bác sĩ đang giải thích tình hình cho người nhà bệnh nhân.
/qīn/
ruột thịt, thân thiết; hôn
/tuányuán/
动/形
đoàn tụ, sum họp
春节是团圆的日子。Chūnjié shì tuányuán de rìzi.
Tết là ngày sum họp.
/qīnqi/
họ hàng, người thân
过年要去看亲戚。Guònián yào qù kàn qīnqi.
Tết phải đi thăm họ hàng.
/fūqī/
vợ chồng
夫妻之间要互相理解。Fūqī zhī jiān yào hùxiāng lǐjiě.
Vợ chồng với nhau phải thấu hiểu nhau.
/qīzi/
vợ
他的妻子是老师。Tā de qīzi shì lǎoshī.
Vợ anh ấy là giáo viên.
/zhàngfu/
chồng
我丈夫在医院工作。Wǒ zhàngfu zài yīyuàn gōngzuò.
Chồng tôi làm việc ở bệnh viện.
/shūshu/
chú (em trai của bố); chú (cách gọi người đàn ông trạc tuổi bố mẹ)
叔叔昨天从上海来看我们了。Shūshu zuótiān cóng Shànghǎi lái kàn wǒmen le.
Hôm qua chú từ Thượng Hải đến thăm chúng tôi.
/āyí/
dì; cô (cách gọi phụ nữ trung niên); bảo mẫu, người giúp việc
隔壁的阿姨对我们很热情。Gébì de āyí duì wǒmen hěn rèqíng.
Cô hàng xóm rất nhiệt tình với chúng tôi.
/sūnzi/
cháu trai (con của con trai)
爷爷每天下午带孙子去公园玩。Yéye měi tiān xiàwǔ dài sūnzi qù gōngyuán wán.
Chiều nào ông cũng dẫn cháu trai ra công viên chơi.
/xiōngdì/
anh em (trai); anh em, huynh đệ (cách gọi thân mật giữa bạn bè nam)
他们兄弟俩关系一直很好。Tāmen xiōngdì liǎ guānxi yìzhí hěn hǎo.
Hai anh em họ từ trước đến nay quan hệ vẫn rất tốt.
/fūfù/
vợ chồng, đôi vợ chồng
这对夫妇已经一起生活了三十年。Zhè duì fūfù yǐjīng yìqǐ shēnghuóle sānshí nián.
Đôi vợ chồng này đã chung sống với nhau ba mươi năm.
/dàgē/
anh cả, đại ca
/dàjiě/
chị cả; chị (xưng hô lịch sự)
/jiěmèi/
chị em (gái)
/lǎogōng/
chồng (khẩu ngữ)
/lǎopo/
vợ (khẩu ngữ)
/sūnnǚ/
cháu gái (con của con trai)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...