Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
Bộ từ vựng

71. Trợ từ, từ ngữ khí (了/的/吗/呢/吧...)

ID 205790
7 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/suǒ/
trợ từ đặt trước động từ tạo cụm danh từ (所+động từ, thường dùng với 的: 我所知道的 = điều tôi biết); lượng từ chỉ trường học, bệnh viện, nhà cửa; nơi chốn (như 场所)
这是我所知道的全部情况。Zhè shì wǒ suǒ zhīdào de quánbù qíngkuàng.
Đây là toàn bộ những gì mà tôi biết.
/huà (xiàndàihuà)/
后缀
(hậu tố) -hoá, vd 现代化: hiện đại hoá
/xìng(jījíxìng)/
后缀
(hậu tố) tính, tính chất, vd 积极性: tính tích cực
/zhě (zhìyuànzhě)/
后缀
(hậu tố) giả, người..., vd 志愿者: tình nguyện viên
/ya/
à, vậy, đấy (trợ từ làm dịu)
是你呀!Shì nǐ ya!
Là bạn à!
/zhī/
của (trợ từ sở hữu trong văn viết, tương đương 的); nó, điều đó (đại từ thay thế trong văn viết)
这是我一生中最重要的决定之一。Zhè shì wǒ yìshēng zhōng zuì zhòngyào de juédìng zhī yī.
Đây là một trong những quyết định quan trọng nhất đời tôi.
/shìde/
như là, giống như (trợ từ đặt sau danh từ/đại từ/động từ để so sánh, thường dùng cùng 像、好像)
他高兴得像个孩子似的,一直笑个不停。Tā gāoxìng de xiàng ge háizi shìde, yìzhí xiào ge bù tíng.
Anh ấy vui như một đứa trẻ, cười mãi không thôi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...