Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

盖

gài HSK4

Nghĩa

đậy, phủ, đắp, che; xây (nhà); (danh từ) nắp, vung 动

“天气冷了,睡觉时记得盖好被子。”
Tiānqì lěng le, shuìjiào shí jìde gài hǎo bèizi.
Trời lạnh rồi, lúc ngủ nhớ đắp chăn cho kỹ nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...