盖
gài HSK4
Nghĩa
đậy, phủ, đắp, che; xây (nhà); (danh từ) nắp, vung
动
“天气冷了,睡觉时记得盖好被子。”
Tiānqì lěng le, shuìjiào shí jìde gài hǎo bèizi.Trời lạnh rồi, lúc ngủ nhớ đắp chăn cho kỹ nhé.