Kho từ › hsk5-textbook › 指挥

指挥 /zhǐhuī/

HSK4 动/名 hsk5-textbook HSK
chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy, nhạc trưởng
警察在路口指挥交通。 · Jǐngchá zài lùkǒu zhǐhuī jiāotōng.
→ Cảnh sát đang chỉ huy giao thông ở ngã tư.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...