Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
Bộ từ vựng

57. Văn học, thơ ca

ID 138094
7 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shīrén/
thi nhân, nhà thơ
李白是唐代著名的诗人。Lǐ Bái shì Tángdài zhùmíng de shīrén.
Lý Bạch là nhà thơ nổi tiếng đời Đường.
/zhǔtí/
chủ đề, chủ đề tư tưởng
这部小说的主题是人性的善恶与社会的压迫。Zhè bù xiǎoshuō de zhǔtí shì rénxìng de shàn è yǔ shèhuì de yāpò.
Chủ đề của cuốn tiểu thuyết này là thiện ác nhân tính và sự áp bức của xã hội.
/jīngdiǎn/
名/形
kinh điển, tác phẩm bất hủ
经典之所以成为经典,是因为它能跨越时代引人深思。Jīngdiǎn zhī suǒyǐ chéngwéi jīngdiǎn, shì yīnwèi tā néng kuàyuè shídài yǐn rén shēnsī.
Tác phẩm kinh điển sở dĩ trở thành kinh điển, là vì nó có thể khiến người ta suy nghĩ sâu sắc vượt thời đại.
/shī/
thơ, bài thơ, thi ca
这首诗表达了诗人对家乡的思念。Zhè shǒu shī biǎodá le shīrén duì jiāxiāng de sīniàn.
Bài thơ này thể hiện nỗi nhớ quê hương của nhà thơ.
/miáoxiě/
miêu tả, mô tả (bằng ngôn ngữ, văn chương)
这篇文章生动地描写了农村的生活。Zhè piān wénzhāng shēngdòng de miáoxiě le nóngcūn de shēnghuó.
Bài viết này miêu tả sinh động cuộc sống ở nông thôn.
/shénhuà/
thần thoại; chuyện hoang đường
他小时候最爱听中国古代的神话故事。Tā xiǎo shíhou zuì ài tīng Zhōngguó gǔdài de shénhuà gùshi.
Hồi nhỏ anh ấy thích nhất là nghe những câu chuyện thần thoại Trung Quốc cổ đại.
/tónghuà/
truyện cổ tích, truyện đồng thoại (dành cho thiếu nhi)
妈妈每天晚上都给女儿讲一个童话故事。Māma měitiān wǎnshang dōu gěi nǚ'ér jiǎng yí ge tónghuà gùshi.
Tối nào mẹ cũng kể cho con gái nghe một câu chuyện cổ tích.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...