Kho từ › hsk5-textbook › 面临

面临 /miànlín/

HSK4 hsk5-textbook HSK
đứng trước, đối mặt với (tình huống, vấn đề)
毕业后我们都面临着找工作的压力。 · Bìyè hòu wǒmen dōu miànlínzhe zhǎo gōngzuò de yālì.
→ Sau khi tốt nghiệp, chúng tôi đều đối mặt với áp lực tìm việc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...