Kho từ › hsk5-textbook › 维护

维护 /wéihù/

HSK4 động từ hsk5-textbook HSK
bảo vệ, giữ gìn, duy trì (quyền lợi, trật tự, hình ảnh); bảo trì
我们每个人都应该维护自己的合法权利。 · Wǒmen měi ge rén dōu yīnggāi wéihù zìjǐ de héfǎ quánlì.
→ Mỗi chúng ta đều nên bảo vệ quyền lợi hợp pháp của bản thân.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...