Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
Bộ từ vựng

22. Thực vật, cây cối

ID 485519
11 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  11 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/mùtou/
gỗ, khúc gỗ; (nghĩa bóng) người chậm chạp, đần độn
这张桌子是用木头做的,很结实。Zhè zhāng zhuōzi shì yòng mùtou zuò de, hěn jiēshi.
Cái bàn này làm bằng gỗ, rất chắc chắn.
/zhǒngzi/
hạt giống; mầm mống (nghĩa bóng)
春天一到,农民就把种子撒进田里。Chūntiān yí dào, nóngmín jiù bǎ zhǒngzi sǎ jìn tián lǐ.
Xuân về là bà con nông dân gieo hạt giống xuống ruộng.
/shēngzhǎng/
sinh trưởng, lớn lên
/zhíwù/
thực vật, cây cối
阳台上种了不少绿色植物。Yángtái shang zhòng le bù shǎo lǜsè zhíwù.
Trên ban công trồng khá nhiều cây xanh.
/yèzi/
lá, lá cây
秋天到了,树上的叶子都黄了。Qiūtiān dào le, shù shang de yèzi dōu huáng le.
Mùa thu đến rồi, lá trên cây đều đã ngả vàng.
/guǒshí/
quả, trái (của cây); thành quả (nghĩa bóng)
秋天到了,树上的果实都熟了。Qiūtiān dào le, shù shàng de guǒshí dōu shú le.
Mùa thu đến rồi, trái trên cây đều đã chín.
/kāihuā/
nở hoa, ra hoa
/shùlín/
rừng cây, khu rừng
/shùyè/
lá cây
/sōngshù/
cây thông
/xiānhuā/
hoa tươi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...