Kho từ › hsk5-textbook › 参与

参与 /cānyù/

HSK4 hsk5-textbook HSK
tham gia, tham dự (vào việc gì có tính tổ chức)
这次活动有五百多名学生参与。 · Zhè cì huódòng yǒu wǔbǎi duō míng xuésheng cānyù.
→ Hoạt động lần này có hơn năm trăm sinh viên tham gia.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...