Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

布置

bùzhì HSK4

Nghĩa

bài trí, sắp xếp, trang trí; giao (nhiệm vụ, bài tập) 动

“他们正在布置会场,准备迎接客人。”
Tāmen zhèngzài bùzhì huìchǎng, zhǔnbèi yíngjiē kèrén.
Họ đang bài trí hội trường để chuẩn bị đón khách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...