布置
bùzhì HSK4
Nghĩa
bài trí, sắp xếp, trang trí; giao (nhiệm vụ, bài tập)
动
“他们正在布置会场,准备迎接客人。”
Tāmen zhèngzài bùzhì huìchǎng, zhǔnbèi yíngjiē kèrén.Họ đang bài trí hội trường để chuẩn bị đón khách.