Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
Bộ từ vựng

27. Nghề nghiệp

ID 141817
28 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  28 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/lǎobǎn/
sếp, ông chủ
我们老板很好。Wǒmen lǎobǎn hěn hǎo.
Sếp chúng tôi rất tốt.
/jǐngchá/
cảnh sát
警察来了。Jǐngchá lái le.
Cảnh sát đến rồi.
/yǎnyuán/
diễn viên
她是一位有名的京剧演员。Tā shì yí wèi yǒumíng de Jīngjù yǎnyuán.
Cô ấy là một diễn viên kinh kịch nổi tiếng.
/shìyè/
sự nghiệp
她在事业上很成功。Tā zài shìyè shàng hěn chénggōng.
Cô ấy rất thành công trong sự nghiệp.
/tuìxiū/
về hưu, nghỉ hưu
退休年龄是否应该延迟是一个敏感的社会议题。Tuìxiū niánlíng shìfǒu yīnggāi yánchí shì yí ge mǐngǎn de shèhuì yìtí.
Liệu tuổi về hưu có nên kéo dài hay không là một vấn đề xã hội nhạy cảm.
/dàifu/
bác sĩ, thầy thuốc (cách gọi trong khẩu ngữ)
王大夫,我最近总是头疼。Wáng dàifu, wǒ zuìjìn zǒngshì tóuténg.
Bác sĩ Vương ơi, dạo này tôi hay bị đau đầu.
/jìzhě/
nhà báo, phóng viên
那位记者正在采访我们的校长。Nà wèi jìzhě zhèngzài cǎifǎng wǒmen de xiàozhǎng.
Vị phóng viên đó đang phỏng vấn hiệu trưởng trường tôi.
/zhíyè/
nghề nghiệp; chuyên nghiệp
选择职业的时候,兴趣也很重要。Xuǎnzé zhíyè de shíhou, xìngqù yě hěn zhòngyào.
Khi chọn nghề nghiệp, sở thích cũng rất quan trọng.
/cóngshì/
làm, công tác trong lĩnh vực, theo đuổi (một nghề, một công việc)
他毕业后一直从事教育工作。Tā bìyè hòu yìzhí cóngshì jiàoyù gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy luôn làm trong ngành giáo dục.
/nóngmín/
nông dân, người làm ruộng
这些农民每天天不亮就下地干活。Zhèxiē nóngmín měitiān tiān bú liàng jiù xià dì gànhuó.
Những người nông dân này ngày nào cũng ra đồng làm việc từ lúc trời chưa sáng.
/rényuán/
nhân viên, người làm việc (trong một tổ chức), nhân sự
医院增加了不少医护人员。Yīyuàn zēngjiā le bù shǎo yīhù rényuán.
Bệnh viện đã bổ sung thêm khá nhiều nhân viên y tế.
/zhuānjiā/
chuyên gia
医院请了一位有名的专家来做检查。Yīyuàn qǐngle yí wèi yǒumíng de zhuānjiā lái zuò jiǎnchá.
Bệnh viện đã mời một chuyên gia nổi tiếng đến khám.
/gōngchéngshī/
kỹ sư
我哥哥是一名软件工程师,在一家外企工作。Wǒ gēge shì yì míng ruǎnjiàn gōngchéngshī, zài yì jiā wàiqǐ gōngzuò.
Anh trai tôi là kỹ sư phần mềm, làm ở một công ty nước ngoài.
/nóngyè/
nông nghiệp
这个地区的农业发展得很快。Zhège dìqū de nóngyè fāzhǎn de hěn kuài.
Nông nghiệp của khu vực này phát triển rất nhanh.
/bǎo'ān/
nhân viên bảo vệ; giữ gìn an ninh
/bùzhǎng/
bộ trưởng; trưởng ban, trưởng phòng
/gōngwùyuán/
công chức, viên chức nhà nước
/jiāojǐng/
cảnh sát giao thông
/suǒzhǎng/
viện trưởng, trưởng sở; (suǒcháng) sở trường
/yuán (fúwùyuán)/
后缀
(hậu tố) viên, người làm, vd 服务员: nhân viên phục vụ
/zhǔrèn/
chủ nhiệm, trưởng phòng
/dǎoyóu/
hướng dẫn viên du lịch
导游给我们讲了故宫的历史。Dǎoyóu gěi wǒmen jiǎng le Gùgōng de lìshǐ.
Hướng dẫn viên kể cho chúng tôi nghe lịch sử Tử Cấm Thành.
/hùshi/
y tá, điều dưỡng
护士每两小时来检查一次病人。Hùshi měi liǎng xiǎoshí lái jiǎnchá yí cì bìngrén.
Y tá đến kiểm tra bệnh nhân mỗi 2 tiếng.
/lǜshī/
luật sư
他大学毕业以后当了一名律师。Tā dàxué bìyè yǐhòu dāng le yì míng lǜshī.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy trở thành một luật sư.
/hángyè/
ngành nghề, ngành, lĩnh vực kinh doanh
这几年旅游行业发展得很快。Zhè jǐ nián lǚyóu hángyè fāzhǎn de hěn kuài.
Mấy năm nay ngành du lịch phát triển rất nhanh.
/kuàijì/
kế toán (nghề kế toán; người làm kế toán)
她大学学的是会计,现在在银行工作。Tā dàxué xué de shì kuàijì, xiànzài zài yínháng gōngzuò.
Cô ấy học kế toán ở đại học, hiện đang làm ở ngân hàng.
/mìshū/
thư ký
会议的所有资料都由秘书提前准备好。Huìyì de suǒyǒu zīliào dōu yóu mìshū tíqián zhǔnbèi hǎo.
Toàn bộ tài liệu cuộc họp đều do thư ký chuẩn bị trước.
/mótèr/
người mẫu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...