Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
Bộ từ vựng

55. Ngôn ngữ, văn tự

ID 119489
13 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/fānyì/
dịch, phiên dịch
把这段话翻译成中文。Bǎ zhè duàn huà fānyì chéng Zhōngwén.
Dịch đoạn này sang tiếng Trung.
/fāyīn/
名/动
phát âm
他的发音很标准。Tā de fāyīn hěn biāozhǔn.
Phát âm của anh ấy rất chuẩn.
/yǔfǎ/
ngữ pháp
中文语法不太难。Zhōngwén yǔfǎ bú tài nán.
Ngữ pháp tiếng Trung không khó lắm.
/shēngdiào/
thanh điệu
汉语有四个声调。Hànyǔ yǒu sì ge shēngdiào.
Tiếng Trung có bốn thanh điệu.
/cíhuì/
từ vựng
HSK4 的词汇有一千多。HSK sì de cíhuì yǒu yìqiān duō.
Từ vựng HSK4 có hơn một nghìn.
/kǒuyǔ/
khẩu ngữ, nói
我想提高口语水平。Wǒ xiǎng tígāo kǒuyǔ shuǐpíng.
Tôi muốn nâng cao trình độ nói.
/xíngróng/
hình dung, miêu tả
很难用语言形容这种感觉。Hěn nán yòng yǔyán xíngróng zhè zhǒng gǎnjué.
Rất khó dùng ngôn từ để hình dung cảm giác này.
/hányì/
hàm nghĩa, ý nghĩa hàm chứa
这句话的含义远不止字面上那么简单。Zhè jù huà de hányì yuǎn bù zhǐ zìmiàn shàng nàme jiǎndān.
Hàm nghĩa của câu này còn đi xa hơn nhiều so với bề mặt chữ nghĩa.
/fúhào/
ký hiệu, biểu tượng
文字是语言的符号系统,承载着特定文化的编码方式。Wénzì shì yǔyán de fúhào xìtǒng, chéngzài zhe tèdìng wénhuà de biānmǎ fāngshì.
Chữ viết là hệ thống ký hiệu của ngôn ngữ, gánh chứa phương thức mã hóa của một nền văn hóa cụ thể.
/zìmǔ/
chữ cái (trong bảng chữ cái)
请按姓名的字母顺序排列这些名单。Qǐng àn xìngmíng de zìmǔ shùnxù páiliè zhèxiē míngdān.
Hãy sắp xếp danh sách này theo thứ tự chữ cái của họ tên.
/kuòhào/
dấu ngoặc (đơn)
/miáoshù/
miêu tả, mô tả
/yǔyīn/
ngữ âm, giọng nói; tin nhắn thoại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...