Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
Bộ từ vựng

56. Lịch sử, truyền thống

ID 251746
5 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chuántǒng/
名/形
truyền thống
京剧是中国的传统艺术。Jīngjù shì Zhōngguó de chuántǒng yìshù.
Kinh kịch là nghệ thuật truyền thống Trung Quốc.
/yíchǎn/
di sản
故宫是宝贵的文化遗产。Gùgōng shì bǎoguì de wénhuà yíchǎn.
Cố Cung là di sản văn hoá quý báu.
/jìzǎi/
动/名
ghi chép, ghi lại (trong sử sách)
史书上有详细的记载。Shǐshū shàng yǒu xiángxì de jìzǎi.
Trong sử sách có ghi chép tỉ mỉ.
/liúchuán/
lưu truyền, truyền lại
这个故事流传了几千年。Zhè ge gùshi liúchuán le jǐ qiān nián.
Câu chuyện này đã lưu truyền mấy ngàn năm.
/jìndài/
cận đại, thời kỳ cận đại
这本书主要介绍中国近代的历史。Zhè běn shū zhǔyào jièshào Zhōngguó jìndài de lìshǐ.
Cuốn sách này chủ yếu giới thiệu lịch sử cận đại Trung Quốc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...