Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

转移

zhuǎnyí HSK4

Nghĩa

chuyển, di chuyển, sơ tán; chuyển hướng (sự chú ý), thay đổi 动

“他讲了个笑话,想转移大家的注意力。”
Tā jiǎng le ge xiàohua, xiǎng zhuǎnyí dàjiā de zhùyìlì.
Anh ta kể một câu chuyện cười để đánh lạc hướng sự chú ý của mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...