转移
zhuǎnyí HSK4
Nghĩa
chuyển, di chuyển, sơ tán; chuyển hướng (sự chú ý), thay đổi
动
“他讲了个笑话,想转移大家的注意力。”
Tā jiǎng le ge xiàohua, xiǎng zhuǎnyí dàjiā de zhùyìlì.Anh ta kể một câu chuyện cười để đánh lạc hướng sự chú ý của mọi người.