Kho từ › hsk6-textbook › 转移

转移 /zhuǎnyí/

HSK4 hsk6-textbook HSK
chuyển, di chuyển, sơ tán; chuyển hướng (sự chú ý), thay đổi
他讲了个笑话,想转移大家的注意力。 · Tā jiǎng le ge xiàohua, xiǎng zhuǎnyí dàjiā de zhùyìlì.
→ Anh ta kể một câu chuyện cười để đánh lạc hướng sự chú ý của mọi người.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...