Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
Bộ từ vựng

48. Khoa học, nghiên cứu

ID 475481
8 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/guīlǜ/
名/形
quy luật, đều đặn
生活要有规律。Shēnghuó yào yǒu guīlǜ.
Sinh hoạt cần có quy luật (điều độ).
/lùnwén/
luận văn, luận án, bài luận nghiên cứu
他这个星期要写完毕业论文。Tā zhège xīngqī yào xiě wán bìyè lùnwén.
Tuần này anh ấy phải viết xong luận văn tốt nghiệp.
/xuéshù/
học thuật, chuyên môn nghiên cứu
他打算毕业后从事学术研究。Tā dǎsuàn bìyè hòu cóngshì xuéshù yánjiū.
Anh ấy dự định sau khi tốt nghiệp sẽ làm nghiên cứu học thuật.
/kǎochá/
khảo sát, thị sát, tìm hiểu thực tế
他们去南方考察了当地的市场情况。Tāmen qù nánfāng kǎochále dāngdì de shìchǎng qíngkuàng.
Họ xuống phía Nam khảo sát tình hình thị trường ở đó.
/yíchuán/
动/名
di truyền (truyền đặc điểm cho đời sau); sự di truyền
这种病有一定的遗传倾向,最好定期检查。Zhè zhǒng bìng yǒu yídìng de yíchuán qīngxiàng, zuìhǎo dìngqī jiǎnchá.
Bệnh này có khuynh hướng di truyền nhất định, tốt nhất nên khám định kỳ.
/jiǎncè/
kiểm tra, kiểm nghiệm, đo kiểm
/yánjiū/
nghiên cứu; bàn bạc, xem xét
/yánzhì/
nghiên cứu chế tạo, nghiên cứu phát triển
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...