挑战
tiǎozhàn HSK4
Nghĩa
thử thách
名/动
“这次任务对我是个挑战。”
Zhè cì rènwu duì wǒ shì ge tiǎozhàn.Nhiệm vụ lần này là thử thách với tôi.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这次任务对我是个挑战。”
Zhè cì rènwu duì wǒ shì ge tiǎozhàn.Nhiệm vụ lần này là thử thách với tôi.
Đang tải...