Kho từ › hsk5-textbook › 运用

运用 /yùnyòng/

HSK4 hsk5-textbook HSK
vận dụng, áp dụng, sử dụng (kiến thức, phương pháp)
学了语法以后,要在口语中多运用。 · Xué le yǔfǎ yǐhòu, yào zài kǒuyǔ zhōng duō yùnyòng.
→ Học ngữ pháp xong thì phải vận dụng nhiều vào khi nói.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...