Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
Bộ từ vựng

31. Phương tiện giao thông

ID 594033
21 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  21 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gǎn/
đuổi theo, kịp
我得赶最后一班地铁。Wǒ děi gǎn zuìhòu yì bān dìtiě.
Tôi phải bắt kịp chuyến tàu cuối.
/shìgù/
tai nạn, sự cố
前面发生了交通事故。Qiánmiàn fāshēng le jiāotōng shìgù.
Phía trước xảy ra tai nạn giao thông.
/sùdù/
tốc độ, vận tốc
开车的时候速度不要太快。Kāichē de shíhou sùdù búyào tài kuài.
Lúc lái xe, tốc độ đừng quá nhanh.
/yùnshū/
vận chuyển, chuyên chở; sự vận tải
这批水果是用冷藏车运输的。Zhè pī shuǐguǒ shì yòng lěngcáng chē yùnshū de.
Lô trái cây này được vận chuyển bằng xe lạnh.
/gōnggòng/
công cộng, chung
/tiělù/
đường sắt
/zhuǎn/
chuyển, đổi; quay, xoay
/Běijīng Nán Zhàn/
Ga Bắc Kinh Nam (danh từ riêng)
我是从北京南站坐高铁去的上海。Wǒ shì cóng Běijīng Nán Zhàn zuò gāotiě qù de Shànghǎi.
Mình đi Thượng Hải bằng tàu cao tốc từ ga Bắc Kinh Nam.
/gāotiě/
tàu cao tốc
高铁又快又舒服。Gāotiě yòu kuài yòu shūfu.
Tàu cao tốc vừa nhanh vừa thoải mái.
/jiāyóuzhàn/
trạm xăng, cây xăng
前面有个加油站,我们去加点油吧。Qiánmiàn yǒu ge jiāyóuzhàn, wǒmen qù jiā diǎn yóu ba.
Phía trước có cây xăng, mình ghé đổ ít xăng đi.
/hángkōng/
hàng không
他大学毕业后进入了一家航空公司工作。Tā dàxué bìyè hòu jìnrùle yì jiā hángkōng gōngsī gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy vào làm ở một hãng hàng không.
/bāshì/
xe buýt
/bùxíng/
đi bộ
/dàbā/
xe buýt lớn, xe khách
/dǎochē/
chuyển xe, đổi tuyến xe
/diàndòngchē/
xe điện
/lièchē/
đoàn tàu, tàu hoả
/lún/
名/动/量
bánh xe; luân phiên; (lượng từ) vòng, lượt
/lúnchuán/
tàu thuỷ
/lúnzi/
bánh xe
/wǎndiǎn/
trễ giờ, chậm chuyến (tàu xe)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...