Kho từ › hsk6-textbook › 折

/zhé/

HSK4 hsk6-textbook HSK
gãy, bẻ gãy; gấp, gập lại; chiết khấu, giảm giá (打折)
风太大了,把院子里的那棵小树折断了。 · Fēng tài dà le, bǎ yuànzi lǐ de nà kē xiǎo shù zhéduàn le.
→ Gió to quá, làm gãy cả cái cây nhỏ ngoài sân.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...