Kho từ › hsk6-textbook › 发动

发动 /fādòng/

HSK3 hsk6-textbook HSK
khởi động, nổ máy; phát động, huy động (chiến tranh, phong trào, quần chúng)
他发动汽车,准备送孩子去上学。 · Tā fādòng qìchē, zhǔnbèi sòng háizi qù shàngxué.
→ Anh ấy nổ máy xe, chuẩn bị chở con đi học.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...