Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
Bộ từ vựng

10. Sinh hoạt hằng ngày

ID 214242
24 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  24 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zǎo shuì/
短语
ngủ sớm
早睡对身体好。Zǎo shuì duì shēntǐ hǎo.
Ngủ sớm tốt cho cơ thể.
/zǎo qǐ/
短语
dậy sớm
早起的人更健康。Zǎo qǐ de rén gèng jiànkāng.
Người dậy sớm thì khoẻ hơn.
/áoyè/
thức khuya
经常熬夜对身体不好。Jīngcháng áoyè duì shēntǐ bù hǎo.
Thường xuyên thức khuya không tốt cho cơ thể.
/xǐshǒu/
rửa tay
吃饭前要洗手。Chīfàn qián yào xǐshǒu.
Trước khi ăn phải rửa tay.
/zhěnglǐ/
dọn dẹp, sắp xếp
快把房间整理一下。Kuài bǎ fángjiān zhěnglǐ yíxià.
Mau dọn dẹp phòng đi.
/kùn/
buồn ngủ
我现在特别困。Wǒ xiànzài tèbié kùn.
Bây giờ tôi cực kỳ buồn ngủ.
/sànbù/
đi dạo, tản bộ
吃完晚饭我喜欢去河边散步。Chī wán wǎnfàn wǒ xǐhuan qù hébiān sànbù.
Ăn tối xong tôi thích ra bờ sông đi dạo.
/duàn/
đứt, gãy; cắt đứt, ngắt (điện, nước, liên lạc)
刚才网络断了,我没收到你的信息。Gāngcái wǎngluò duàn le, wǒ méi shōudào nǐ de xìnxī.
Lúc nãy mạng bị đứt nên tôi không nhận được tin nhắn của bạn.
/rìcháng/
hằng ngày, thường ngày (chỉ đứng trước danh từ: 日常生活/工作/用品)
学好这些词,日常交流就没问题了。Xué hǎo zhèxiē cí, rìcháng jiāoliú jiù méi wèntí le.
Học tốt những từ này thì giao tiếp hằng ngày sẽ không thành vấn đề.
/yā/
ép, đè, nén; áp chế
/dǎsǎo/
quét dọn, làm vệ sinh
我打扫一下房间。Wǒ dǎsǎo yíxià fángjiān.
Tôi dọn dẹp phòng một chút.
/shuāyá/
đánh răng
早晚都要刷牙。Zǎowǎn dōu yào shuāyá.
Sáng tối đều phải đánh răng.
/sǎo/
quét
请扫一下这个二维码。Qǐng sǎo yíxià zhège èrwéimǎ.
Xin quét mã QR này.
/yǎngchéng/
hình thành, tạo dựng, rèn luyện (thói quen)
他养成了每天早起读书的习惯。Tā yǎngchéng le měi tiān zǎo qǐ dúshū de xíguàn.
Anh ấy đã tạo được thói quen dậy sớm đọc sách mỗi ngày.
/xǐng/
tỉnh dậy, thức giấc; tỉnh táo, tỉnh ngộ
我今天早上六点就醒了。Wǒ jīntiān zǎoshang liù diǎn jiù xǐng le.
Sáng nay mới sáu giờ tôi đã tỉnh dậy rồi.
/cā/
lau, chùi, cọ; bôi, thoa (kem, thuốc)
请你把桌子上的水擦干净。Qǐng nǐ bǎ zhuōzi shàng de shuǐ cā gānjìng.
Bạn lau sạch nước trên bàn giúp nhé.
/yágāo/
kem đánh răng
牙膏用完了,我去超市买一支。Yágāo yòng wán le, wǒ qù chāoshì mǎi yì zhī.
Hết kem đánh răng rồi, tôi ra siêu thị mua một tuýp.
/máojīn/
khăn mặt, khăn bông
洗完脸请用这条干净的毛巾。Xǐ wán liǎn qǐng yòng zhè tiáo gānjìng de máojīn.
Rửa mặt xong thì dùng chiếc khăn sạch này nhé.
/chōuyān/
hút thuốc lá
医生建议他别再抽烟了。Yīshēng jiànyì tā bié zài chōuyān le.
Bác sĩ khuyên anh ấy đừng hút thuốc nữa.
/jiāwù/
việc nhà, công việc gia đình
我们家的家务由夫妻俩一起分担。Wǒmen jiā de jiāwù yóu fūqī liǎ yìqǐ fēndān.
Việc nhà của gia đình tôi do hai vợ chồng cùng chia nhau làm.
/shuāzi/
bàn chải, cái cọ
/shuìzháo/
ngủ thiếp đi, ngủ được
/xīyān/
hút thuốc
/yáshuā/
bàn chải đánh răng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...