Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

实施

shíshī HSK4

Nghĩa

thực thi, thi hành, triển khai (chính sách, kế hoạch, luật) 动

“新的交通规定将从下个月开始实施。”
Xīn de jiāotōng guīdìng jiāng cóng xià ge yuè kāishǐ shíshī.
Quy định giao thông mới sẽ bắt đầu được thi hành từ tháng sau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...