实施
shíshī HSK4
Nghĩa
thực thi, thi hành, triển khai (chính sách, kế hoạch, luật)
动
“新的交通规定将从下个月开始实施。”
Xīn de jiāotōng guīdìng jiāng cóng xià ge yuè kāishǐ shíshī.Quy định giao thông mới sẽ bắt đầu được thi hành từ tháng sau.