Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

72. Phẩm chất, đạo đức

ID 405466
133 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  133 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/cáihuá/
tài hoa
她是一位有才华的画家。Tā shì yí wèi yǒu cáihuá de huàjiā.
Cô ấy là một họa sĩ tài hoa.
/xiàoshùn/
动/形
hiếu thảo (với cha mẹ)
他是个很孝顺的儿子。Tā shì ge hěn xiàoshùn de érzi.
Anh ấy là một người con rất hiếu thảo.
/yǒnggǎn/
dũng cảm
她是一个很勇敢的女孩。Tā shì yí ge hěn yǒnggǎn de nǚhái.
Cô ấy là một cô gái rất dũng cảm.
/yǒngqì/
dũng khí, sự dũng cảm
你要有勇气面对困难。Nǐ yào yǒu yǒngqì miànduì kùnnan.
Bạn phải có dũng khí đối mặt với khó khăn.
/shàncháng/
giỏi, sở trường về
他擅长打篮球。Tā shàncháng dǎ lánqiú.
Anh ấy giỏi chơi bóng rổ.
/shànliáng/
lương thiện, tốt bụng
她是一个非常善良的女孩。Tā shì yí ge fēicháng shànliáng de nǚhái.
Cô ấy là một cô gái rất lương thiện.
/chéngxìn/
chữ tín, sự trung thực
诚信是做人的根本。Chéngxìn shì zuòrén de gēnběn.
Chữ tín là gốc rễ của việc làm người.
/chéngshí/
trung thực, thật thà
诚实的人最受人尊敬。Chéngshí de rén zuì shòu rén zūnjìng.
Người trung thực được tôn trọng nhất.
/yuánzé/
nguyên tắc
做人要有自己的原则。Zuòrén yào yǒu zìjǐ de yuánzé.
Làm người phải có nguyên tắc của riêng mình.
/fèndòu/
phấn đấu, nỗ lực vươn lên
年轻人应该为梦想奋斗。Niánqīngrén yīnggāi wèi mèngxiǎng fèndòu.
Người trẻ nên phấn đấu vì giấc mơ.
/dúlì/
形/动
độc lập
培养独立思考的能力很重要。Péiyǎng dúlì sīkǎo de nénglì hěn zhòngyào.
Bồi dưỡng năng lực tư duy độc lập rất quan trọng.
/pǐnzhí/
chất lượng, phẩm chất
慢生活的核心在于追求生活品质,而非数量与速度。Màn shēnghuó de héxīn zàiyú zhuīqiú shēnghuó pǐnzhí, ér fēi shùliàng yǔ sùdù.
Cốt lõi của lối sống chậm nằm ở việc theo đuổi chất lượng sống, chứ không phải số lượng và tốc độ.
/lǎoshi/
thật thà, trung thực; ngoan ngoãn, hiền lành; (đôi khi) khờ khạo, cả tin
他是个老实人,从来不骗人。Tā shì ge lǎoshi rén, cónglái bú piàn rén.
Anh ấy là người thật thà, chưa bao giờ lừa ai.
/yīngyǒng/
anh dũng, dũng cảm, quả cảm
消防员英勇地冲进火场救出了三个人。Xiāofángyuán yīngyǒng de chōngjìn huǒchǎng jiùchūle sān gè rén.
Lính cứu hỏa đã dũng cảm lao vào đám cháy cứu được ba người.
/gāoshàng/
cao thượng, cao quý (phẩm chất, tình cảm)
他把奖金全部捐给了灾区,这种行为十分高尚。Tā bǎ jiǎngjīn quánbù juān gěi le zāiqū, zhè zhǒng xíngwéi shífēn gāoshàng.
Anh ấy quyên toàn bộ tiền thưởng cho vùng thiên tai, hành động đó thật cao thượng.
/àiguó/
yêu nước
/qínfèn/
siêng năng, cần cù
他是一个勤奋的人。Tā shì yí ge qínfèn de rén.
Anh ấy là một người siêng năng.
/bāoróng/
bao dung, độ lượng
真正的爱是互相包容。Zhēnzhèng de ài shì hùxiāng bāoróng.
Tình yêu thật sự là cùng bao dung lẫn nhau.
/zhēnchéng/
chân thành, thật lòng
真诚比浪漫更重要。Zhēnchéng bǐ làngmàn gèng zhòngyào.
Chân thành quan trọng hơn lãng mạn.
/xiàojìng/
hiếu kính, hiếu thuận với người trên (kèm hành động cụ thể)
我们应该孝敬父母。Wǒmen yīnggāi xiàojìng fùmǔ.
Chúng ta nên hiếu kính cha mẹ.
/měidé/
đức tính tốt, mỹ đức
诚实是一种美德。Chéngshí shì yì zhǒng měidé.
Trung thực là một đức tính tốt.
/bǎngyàng/
tấm gương
父母是孩子最好的榜样。Fùmǔ shì háizi zuì hǎo de bǎngyàng.
Cha mẹ là tấm gương tốt nhất của con.
/wúsī/
không vụ lợi, vô tư
母爱是世界上最无私的爱。Mǔ'ài shì shìjiè shàng zuì wúsī de ài.
Tình mẹ là tình yêu vô tư nhất trên đời.
/shǒuxìn/
giữ chữ tín, giữ lời
他是一个非常守信的人。Tā shì yí ge fēicháng shǒuxìn de rén.
Anh ấy là một người rất giữ chữ tín.
/shīxìn/
thất tín, không giữ lời
对客户失信会带来严重后果。Duì kèhù shīxìn huì dàilái yánzhòng hòuguǒ.
Thất tín với khách hàng sẽ gây hậu quả nghiêm trọng.
/qīpiàn/
lừa dối, lừa gạt
欺骗朋友是不可原谅的。Qīpiàn péngyou shì bù kě yuánliàng de.
Lừa dối bạn bè là không thể tha thứ.
/sāhuǎng/
nói dối
小孩子撒谎要严厉教育。Xiǎoháizi sāhuǎng yào yánlì jiàoyù.
Trẻ con nói dối phải dạy dỗ nghiêm khắc.
/dàodé/
đạo đức
商业道德越来越受重视。Shāngyè dàodé yuèláiyuè shòu zhòngshì.
Đạo đức kinh doanh ngày càng được coi trọng.
/pǐngé/
phẩm cách, nhân cách
诚信是一个人最重要的品格。Chéngxìn shì yí ge rén zuì zhòngyào de pǐngé.
Chữ tín là phẩm cách quan trọng nhất của một con người.
/wéibèi/
vi phạm, đi ngược lại
违背承诺是不道德的行为。Wéibèi chéngnuò shì bù dàodé de xíngwéi.
Vi phạm cam kết là hành vi vô đạo đức.
/zūnshǒu/
tuân thủ
做生意必须遵守诚信原则。Zuò shēngyi bìxū zūnshǒu chéngxìn yuánzé.
Làm ăn phải tuân thủ nguyên tắc chữ tín.
/xūwěi/
giả tạo, đạo đức giả
我最讨厌虚伪的人。Wǒ zuì tǎoyàn xūwěi de rén.
Tôi ghét nhất là người giả tạo.
/shànyì/
thiện ý, lòng tốt
我能感受到他眼中的善意。Wǒ néng gǎnshòu dào tā yǎn zhōng de shànyì.
Tôi cảm nhận được thiện ý trong mắt anh ấy.
/chéngyì/
thành ý, lòng chân thành
礼物虽小,但充满诚意。Lǐwù suī xiǎo, dàn chōngmǎn chéngyì.
Quà tuy nhỏ nhưng đầy thành ý.
/xiūshēn/
tu tâm dưỡng tính
古人以喝茶为修身之道。Gǔrén yǐ hē chá wéi xiūshēn zhī dào.
Người xưa lấy uống trà làm con đường tu dưỡng bản thân.
/kuānróng/
形/动
khoan dung, độ lượng
他是个宽容的领导。Tā shì ge kuānróng de lǐngdǎo.
Anh ấy là một lãnh đạo khoan dung.
/chúnjié/
thuần khiết, trong sạch
她有一颗纯洁的心。Tā yǒu yì kē chúnjié de xīn.
Cô ấy có một trái tim thuần khiết.
/gāoyǎ/
cao nhã, tao nhã
她的气质非常高雅。Tā de qìzhì fēicháng gāoyǎ.
Khí chất của cô ấy vô cùng cao nhã.
/yōuyǎ/
thanh nhã, ưu nhã
她的动作很优雅。Tā de dòngzuò hěn yōuyǎ.
Cử chỉ của cô ấy rất thanh nhã.
/zìqiáng/
动/形
tự cường, tự vươn lên
年轻人应该自强不息。Niánqīng rén yīnggāi zìqiáng bù xī.
Người trẻ nên tự cường không ngừng.
/jiānrèn/
kiên cường, dẻo dai
她有坚韧的性格。Tā yǒu jiānrèn de xìnggé.
Cô ấy có tính cách kiên cường.
/jūnzǐ/
quân tử, người có đạo đức cao
莲花被称为"花中君子"。Liánhuā bèi chēng wéi "huā zhōng jūnzǐ".
Hoa sen được gọi là "quân tử trong các loài hoa".
/xiūyǎng/
tu dưỡng, trình độ tu thân
读书可以提高一个人的修养。Dúshū kěyǐ tígāo yí ge rén de xiūyǎng.
Đọc sách có thể nâng cao tu dưỡng của một người.
/pǐndé/
phẩm chất đạo đức
学业再好,品德不好也是失败。Xuéyè zài hǎo, pǐndé bù hǎo yě shì shībài.
Học vấn có giỏi mấy, phẩm chất không tốt cũng là thất bại.
/yánxíng/
lời nói và hành vi
老师的言行对学生影响深远。Lǎoshī de yánxíng duì xuésheng yǐngxiǎng shēnyuǎn.
Lời nói và hành vi của thầy ảnh hưởng sâu sắc đến học sinh.
/gōngzhèng/
形/名
công bằng, công minh; sự công bằng
法律的核心价值是公正。Fǎlǜ de héxīn jiàzhí shì gōngzhèng.
Giá trị cốt lõi của pháp luật là công bằng.
/róngyù/
vinh dự, danh dự, vinh quang
这个奖是全校师生共同的荣誉。Zhège jiǎng shì quán xiào shīshēng gòngtóng de róngyù.
Giải thưởng này là niềm vinh dự chung của thầy trò toàn trường.
/shíhuà/
lời nói thật, sự thật
说实话,这件衣服的颜色不太适合你。Shuō shíhuà, zhè jiàn yīfu de yánsè bú tài shìhé nǐ.
Nói thật nhé, màu của bộ đồ này không hợp với cậu lắm.
/zìsī/
ích kỷ, chỉ nghĩ cho bản thân
只考虑自己的感受,这样做太自私了。Zhǐ kǎolǜ zìjǐ de gǎnshòu, zhèyàng zuò tài zìsī le.
Chỉ nghĩ đến cảm nhận của mình thôi, làm vậy ích kỷ quá.
/kèkǔ/
chịu khó, cần cù, chăm chỉ khổ luyện
他学习非常刻苦,每天只睡五个小时。Tā xuéxí fēicháng kèkǔ, měitiān zhǐ shuì wǔ ge xiǎoshí.
Cậu ấy học rất chịu khó, mỗi ngày chỉ ngủ năm tiếng.
/qínláo/
cần cù, chăm chỉ, siêng năng
父母的勤劳给孩子做出了好榜样。Fùmǔ de qínláo gěi háizi zuòchū le hǎo bǎngyàng.
Sự cần cù của cha mẹ đã làm gương tốt cho con cái.
/xiǎoqi/
keo kiệt, bủn xỉn; hẹp hòi, nhỏ nhen
他并不小气,只是平时比较节约。Tā bìng bù xiǎoqi, zhǐshì píngshí bǐjiào jiéyuē.
Anh ấy không hề keo kiệt, chỉ là bình thường khá tiết kiệm thôi.
/xūxīn/
khiêm tốn, cầu thị, chịu khó lắng nghe ý kiến người khác
只有虚心接受批评,才能不断进步。Zhǐyǒu xūxīn jiēshòu pīpíng, cái néng bùduàn jìnbù.
Chỉ khi khiêm tốn tiếp thu phê bình thì mới có thể tiến bộ không ngừng.
/guāngróng/
vinh quang, vẻ vang, vinh dự
能代表学校参加比赛,我觉得非常光荣。Néng dàibiǎo xuéxiào cānjiā bǐsài, wǒ juéde fēicháng guāngróng.
Được đại diện trường đi thi, tôi thấy vô cùng vinh dự.
/chéngkěn/
thành khẩn, chân thành, thật lòng
他态度非常诚恳地向我道了歉。Tā tàidù fēicháng chéngkěn de xiàng wǒ dàole qiàn.
Anh ấy đã xin lỗi tôi với thái độ vô cùng thành khẩn.
/zhèngyì/
chính nghĩa, công lý; (tính từ) chính nghĩa, chính trực
这部电影讲的是一个普通人坚持正义的故事。Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yí ge pǔtōngrén jiānchí zhèngyì de gùshi.
Bộ phim này kể câu chuyện về một người bình thường kiên trì bảo vệ công lý.
/jiāndìng/
kiên định, vững vàng; làm cho vững chắc (niềm tin, lập trường)
无论遇到什么困难,他的态度始终很坚定。Wúlùn yùdào shénme kùnnan, tā de tàidù shǐzhōng hěn jiāndìng.
Dù gặp khó khăn gì, thái độ của anh ấy luôn rất kiên định.
/mófàn/
tấm gương, gương mẫu, kiểu mẫu
他工作认真负责,连续三年被评为模范员工。Tā gōngzuò rènzhēn fùzé, liánxù sān nián bèi píng wéi mófàn yuángōng.
Anh ấy làm việc nghiêm túc và có trách nhiệm, ba năm liền được bình chọn là nhân viên gương mẫu.
/fēngdù/
phong thái, cốt cách, khí chất (cử chỉ, thái độ đĩnh đạc của một người)
即使输了比赛,他也表现得很有风度。Jíshǐ shūle bǐsài, tā yě biǎoxiàn de hěn yǒu fēngdù.
Dù thua trận đấu, anh ấy vẫn cư xử rất có phong thái.
/rěn/
nhịn, chịu đựng, nhẫn nhịn
/xiàn/
hiến, dâng, cống hiến
/yòngxīn/
动/形
dụng tâm, để tâm, dồn lòng
她做每一件事都很用心。Tā zuò měi yí jiàn shì dōu hěn yòngxīn.
Cô ấy làm việc gì cũng rất dụng tâm.
/fèngxiàn/
动/名
cống hiến, dâng hiến
她把一生奉献给了教育事业。Tā bǎ yìshēng fèngxiàn gěi le jiàoyù shìyè.
Cô ấy đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.
/xīshēng/
hy sinh
为了家庭,她牺牲了自己的事业。Wèile jiātíng, tā xīshēngle zìjǐ de shìyè.
Vì gia đình, cô ấy đã hy sinh sự nghiệp của mình.
/sùzhì/
tố chất, phẩm chất
素质教育注重全面发展。Sùzhì jiàoyù zhùzhòng quánmiàn fāzhǎn.
Giáo dục tố chất chú trọng phát triển toàn diện.
/qiánlì/
tiềm năng
每个人都有无限的潜力。Měi ge rén dōu yǒu wúxiàn de qiánlì.
Mỗi người đều có tiềm năng vô hạn.
/lúnlǐ/
đạo đức, luân lý, ethics
人工智能的发展引发了深刻的伦理讨论。Réngōng zhìnéng de fāzhǎn yǐnfā le shēnkè de lúnlǐ tǎolùn.
Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo đã gây ra những thảo luận đạo đức sâu sắc.
/qiánnéng/
tiềm năng, năng lực tiềm ẩn
每个孩子都有尚未被开发的潜能。Měi ge háizi dōu yǒu shàng wèi bèi kāifā de qiánnéng.
Mỗi đứa trẻ đều có tiềm năng chưa được khai phá.
/dāndāng/
名/动
đảm đương, tinh thần trách nhiệm, dám gánh vác
真正的领导者要有担当,勇于承担责任。Zhēnzhèng de lǐngdǎozhě yào yǒu dāndāng, yǒngyú chéngdān zérèn.
Nhà lãnh đạo thực sự phải có tinh thần đảm đương, dũng cảm gánh vác trách nhiệm.
/jìngyè/
形/动
tận tụy với nghề, có đạo đức nghề nghiệp
敬业精神是职业道德的核心。Jìngyè jīngshén shì zhíyè dàodé de héxīn.
Tinh thần tận tụy với nghề là cốt lõi của đạo đức nghề nghiệp.
/zìlǜ/
名/动
tự luật, tự kiểm soát
在网络空间,自律是维护个人尊严的第一道防线。Zài wǎngluò kōngjiān, zìlǜ shì wéihù gèrén zūnyán de dì yī dào fángsòng.
Trong không gian mạng, tự kiểm soát là tuyến phòng thủ đầu tiên bảo vệ phẩm giá cá nhân.
/sùyǎng/
năng lực, hiểu biết, tu dưỡng
批判性思维是数字时代最重要的素养之一。Pīpànxìng sīwéi shì shùzì shídài zuì zhòngyào de sùyǎng zhī yī.
Tư duy phản biện là một trong những năng lực quan trọng nhất của thời đại số.
/táoyě/
bồi dưỡng (tâm hồn), thanh luyện
欣赏音乐与艺术能够陶冶情操,让心灵得到滋养。Xīnshǎng yīnyuè yǔ yìshù nénggòu táoyě qíngcāo, ràng xīnlíng dédào zīyǎng.
Thưởng thức âm nhạc và nghệ thuật có thể bồi dưỡng tâm hồn, để tâm linh được nuôi dưỡng.
/rénxìng/
nhân tính, bản chất người
伟大的文学作品总是深刻地挖掘人性的复杂与多面。Wěidà de wénxué zuòpǐn zǒng shì shēnkè de wājué rénxìng de fùzá yǔ duōmiàn.
Tác phẩm văn học vĩ đại luôn đào sâu sự phức tạp và đa chiều của nhân tính.
/rènxìng/
sức bền, tính bền bỉ, khả năng phục hồi
面对反复的挫折,她展现出了惊人的韧性。Miànduì fǎnfù de cuòzhé, tā zhǎnxiàn chū le jīngrén de rènxìng.
Đối mặt với những thất bại lặp đi lặp lại, cô ấy đã thể hiện sức bền đáng kinh ngạc.
/fènjìn/
hăng hái tiến lên, phấn đấu tiến bước
无论遇到多大的困难,都要保持奋进的精神。Wúlùn yùdào duō dà de kùnnan, dōu yào bǎochí fènjìn de jīngshén.
Dù gặp khó khăn lớn đến đâu, cũng phải giữ tinh thần hăng hái tiến lên.
/mólì/
动/名
mài giũa, tôi rèn (khó khăn rèn luyện người)
人才需要在实践和挫折中不断磨砺,才能真正成熟。Réncái xūyào zài shíjiàn hé cuòzhé zhōng bùduàn mólì, cái néng zhēnzhèng chéngshú.
Nhân tài cần được mài giũa liên tục trong thực tiễn và thất bại mới có thể thực sự chín chắn.
/dǎnshí/
胆 dũng cảm + 识 nhận thức = dũng khí và tầm nhìn
在危机中把握机遇,需要过人的胆识。Zài wēijī zhōng bǎwò jīyù, xūyào guòrén de dǎnshí.
Nắm bắt cơ hội trong khủng hoảng đòi hỏi dũng khí và tầm nhìn vượt trội.
/zhīzú/
动/形
biết đủ, biết thỏa mãn
知足常乐——这句古语道出了幸福最朴实的真谛。Zhīzú cháng lè——zhè jù gǔyǔ dào chū le xìngfú zuì pǔshí de zhēndì.
"Biết đủ thì luôn vui" — câu cổ ngữ này nói lên chân lý giản dị nhất của hạnh phúc.
/xiōnghuái/
名/动
tầm nhìn rộng lớn, khí phách, ôm ấp
具有宽广胸怀的人能够欣赏与自己不同的文化。
Người có tầm nhìn rộng lớn có thể thưởng thức những nền văn hoá khác với mình.
/hányǎng/
hàm dưỡng, tu dưỡng phẩm chất
多年的学问积累使他具备了深厚的道德涵养。Duōnián de xuéwèn jīlěi shǐ tā jùbèi le shēnhòu de dàodé hányǎng.
Nhiều năm tích lũy học vấn đã giúp anh ấy có được sự hàm dưỡng đạo đức sâu dày.
/tōngdá/
thông đạt, thấu hiểu sâu xa
一个通达之人,既能看清世事,又不为世事所累。Yīgè tōngdá zhī rén, jì néng kànqīng shìshì, yòu bù wèi shìshì suǒ lèi.
Người thông đạt vừa có thể nhìn rõ thế sự, lại không bị thế sự trói buộc.
/dànbó/
đạm bạc, không màng danh lợi
淡泊明志,宁静致远——这是诸葛亮的处世哲学。Dànbó míng zhì, níngjìng zhì yuǎn—zhè shì Zhūgě Liàng de chǔshì zhéxué.
Đạm bạc để giữ rõ chí hướng, tĩnh lặng để đi được xa — đây là triết học xử thế của Gia Cát Lượng.
/míng zhì/
minh chí — làm rõ chí hướng, tâm nguyện
古人以淡泊明志,提醒世人不忘初心、坚守理想。Gǔrén yǐ dànbó míng zhì, tíxǐng shìrén bù wàng chūxīn, jiānshǒu lǐxiǎng.
Người xưa dùng đạm bạc để minh chí, nhắc nhở người đời không quên bản tâm, giữ vững lý tưởng.
/shǐmìng/
sứ mệnh, nhiệm vụ trọng đại
促进文明互鉴是每一位语言学习者的光荣使命。Cùjìn wénmíng hùjiàn shì měi yī wèi yǔyán xuéxízhě de guāngróng shǐmìng.
Thúc đẩy sự tham chiếu lẫn nhau giữa các nền văn minh là sứ mệnh vinh quang của mỗi người học ngôn ngữ.
/jiānshǒu/
kiên định giữ vững, bảo vệ không đổi
面对商业化浪潮,老匠人依然坚守着最初的工艺标准。Miànduì shāngyèhuà làngcháo, lǎo jiàngrén yīrán jiānshǒu zhe zuìchū de gōngyì biāozhǔn.
Đối mặt với làn sóng thương mại hóa, người thợ già vẫn kiên định giữ vững tiêu chuẩn kỹ nghệ ban đầu.
/yīngxióng/
anh hùng, người anh hùng
那位消防员救了三个孩子,大家都把他当成英雄。Nà wèi xiāofángyuán jiù le sān gè háizi, dàjiā dōu bǎ tā dàngchéng yīngxióng.
Người lính cứu hỏa đó đã cứu ba đứa trẻ, ai cũng xem anh ấy là anh hùng.
/bèipàn/
phản bội, phụ bạc
他没想到最好的朋友会背叛自己。Tā méi xiǎngdào zuì hǎo de péngyou huì bèipàn zìjǐ.
Anh ấy không ngờ người bạn thân nhất lại phản bội mình.
/cánrěn/
tàn nhẫn, tàn bạo, nhẫn tâm
虐待动物是非常残忍的行为。Nüèdài dòngwù shì fēicháng cánrěn de xíngwéi.
Ngược đãi động vật là hành vi vô cùng tàn nhẫn.
/zhǔnzé/
chuẩn mực, nguyên tắc, quy tắc
诚实守信是我们做人做事的基本准则。Chéngshí shǒuxìn shì wǒmen zuòrén zuòshì de jīběn zhǔnzé.
Trung thực, giữ chữ tín là chuẩn mực cơ bản trong cách sống và làm việc của chúng ta.
/zūnyán/
phẩm giá, nhân phẩm, sự tôn nghiêm
无论生活多么艰难,也要保持自己的尊严。Wúlùn shēnghuó duōme jiānnán, yě yào bǎochí zìjǐ de zūnyán.
Dù cuộc sống có khó khăn đến đâu cũng phải giữ lấy phẩm giá của mình.
/cánkù/
tàn khốc, tàn nhẫn, khắc nghiệt
市场竞争比想象中还要残酷。Shìchǎng jìngzhēng bǐ xiǎngxiàng zhōng hái yào cánkù.
Cạnh tranh trên thị trường còn khắc nghiệt hơn tưởng tượng.
/zuòfēng/
tác phong, phong cách làm việc, lề lối
他做事的作风一向踏实,从不马虎。Tā zuòshì de zuòfēng yíxiàng tāshi, cóng bù mǎhu.
Tác phong làm việc của anh ấy xưa nay rất chắc chắn, chưa bao giờ qua loa.
/réngé/
nhân cách, phẩm cách; nhân phẩm, danh dự
他为人正直,人格受到大家的尊重。Tā wéirén zhèngzhí, réngé shòudào dàjiā de zūnzhòng.
Anh ấy sống ngay thẳng, nhân cách được mọi người kính trọng.
/zhōngchéng/
trung thành, trung thực, tận trung
他对自己的事业一直非常忠诚。Tā duì zìjǐ de shìyè yìzhí fēicháng zhōngchéng.
Anh ấy luôn hết mực trung thành với sự nghiệp của mình.
/xīnxuè/
tâm huyết, công sức và trí lực bỏ ra
这本书是他花了十年心血写成的。Zhè běn shū shì tā huā le shí nián xīnxuè xiě chéng de.
Cuốn sách này là tâm huyết mười năm ông ấy dồn vào để viết nên.
/liángxīn/
lương tâm, lương tri
做生意也要讲良心,不能欺骗顾客。Zuò shēngyi yě yào jiǎng liángxīn, bù néng qīpiàn gùkè.
Làm ăn buôn bán cũng phải có lương tâm, không được lừa dối khách hàng.
/chónggāo/
cao cả, cao thượng, cao quý
医生是一个非常崇高的职业,值得大家尊敬。Yīshēng shì yí gè fēicháng chónggāo de zhíyè, zhídé dàjiā zūnjìng.
Bác sĩ là một nghề vô cùng cao quý, xứng đáng được mọi người kính trọng.
/chūmài/
bán đứng, phản bội; đem bán ra
他为了钱出卖了自己最好的朋友。Tā wèile qián chūmài le zìjǐ zuì hǎo de péngyou.
Vì tiền mà anh ta đã bán đứng người bạn thân nhất của mình.
/gōngdào/
công bằng, hợp lý, phải chăng (giá cả); (danh từ) lẽ phải, công lý
这家店东西不错,价格也很公道。Zhè jiā diàn dōngxi búcuò, jiàgé yě hěn gōngdào.
Quán này đồ ngon mà giá cũng rất phải chăng.
/bēibǐ/
hèn hạ, đê tiện, bỉ ổi
他用这种卑鄙的手段抢走了同事的功劳。Tā yòng zhè zhǒng bēibǐ de shǒuduàn qiǎngzǒu le tóngshì de gōngláo.
Anh ta dùng thủ đoạn đê tiện như vậy để cướp công của đồng nghiệp.
/zhōngshí/
trung thành; chân thực, sát thực (phản ánh đúng sự thật)
这部电影忠实地反映了当时的社会生活。Zhè bù diànyǐng zhōngshí de fǎnyìng le dāngshí de shèhuì shēnghuó.
Bộ phim này phản ánh chân thực đời sống xã hội thời đó.
/kāngkǎi/
hào phóng, rộng rãi; hào hùng, khảng khái
他为人慷慨,经常把自己的书借给同学看。Tā wéirén kāngkǎi, jīngcháng bǎ zìjǐ de shū jiè gěi tóngxué kàn.
Anh ấy sống rất hào phóng, thường cho bạn học mượn sách của mình.
/yěxīn/
dã tâm, tham vọng (thường mang nghĩa xấu)
这个人野心太大,为了升职什么都做得出来。Zhège rén yěxīn tài dà, wèile shēngzhí shénme dōu zuò de chūlái.
Người này dã tâm quá lớn, vì thăng chức thì việc gì cũng dám làm.
/tǎnbái/
动/形
thú nhận, khai thật; thẳng thắn, thật thà
他终于向父母坦白了自己考试作弊的事。Tā zhōngyú xiàng fùmǔ tǎnbái le zìjǐ kǎoshì zuòbì de shì.
Cuối cùng cậu ấy cũng thú nhận với bố mẹ chuyện mình gian lận trong kỳ thi.
/chǒu'è/
xấu xa, bỉ ổi, đáng ghê tởm (về bản chất, hành vi)
这部电影揭露了社会上一些丑恶的现象。Zhè bù diànyǐng jiēlùle shèhuì shàng yìxiē chǒu'è de xiànxiàng.
Bộ phim này vạch trần một số hiện tượng xấu xa trong xã hội.
/xūjiǎ/
giả dối, không có thật, hư giả
这些广告含有虚假信息,消费者要特别小心。Zhèxiē guǎnggào hányǒu xūjiǎ xìnxī, xiāofèizhě yào tèbié xiǎoxīn.
Những quảng cáo này chứa thông tin giả dối, người tiêu dùng cần hết sức cẩn thận.
/zuòbì/
gian lận, quay cóp, làm điều gian dối
考试作弊的学生将被取消成绩。Kǎoshì zuòbì de xuésheng jiāng bèi qǔxiāo chéngjì.
Học sinh gian lận trong kỳ thi sẽ bị hủy kết quả.
/suànshù/
có hiệu lực, tính là được, giữ lời (nói là làm)
说话要算数,答应了别人就一定要做到。Shuōhuà yào suànshù, dāying le biérén jiù yídìng yào zuòdào.
Nói thì phải giữ lời, đã hứa với người ta thì nhất định phải làm được.
/shēnshì/
quý ông, người đàn ông lịch thiệp; thân sĩ (nghĩa cũ)
他举止优雅,说话得体,很有绅士风度。Tā jǔzhǐ yōuyǎ, shuōhuà détǐ, hěn yǒu shēnshì fēngdù.
Anh ấy cử chỉ nhã nhặn, ăn nói chừng mực, rất có phong độ quý ông.
/réncí/
nhân từ, nhân hậu, hiền từ
他是一位仁慈的老人,经常帮助村里的孤儿。Tā shì yí wèi réncí de lǎorén, jīngcháng bāngzhù cūn li de gū'ér.
Ông ấy là một cụ già nhân hậu, thường xuyên giúp đỡ những đứa trẻ mồ côi trong làng.
/wúlài/
kẻ vô lại, kẻ lưu manh; trò vô lại, thói trơ tráo (thường dùng 耍无赖)
他借钱不还,还耍无赖,真让人生气。Tā jiè qián bù huán, hái shuǎ wúlài, zhēn ràng rén shēngqì.
Anh ta vay tiền không trả, còn giở trò vô lại, thật khiến người ta bực mình.
/réndào/
nhân đạo, lòng nhân đạo; (tính) có tình người, nhân văn
这个组织长期向灾区提供人道援助。Zhège zǔzhī chángqī xiàng zāiqū tígōng réndào yuánzhù.
Tổ chức này đã viện trợ nhân đạo cho vùng thiên tai trong thời gian dài.
/chuīniú/
khoác lác, nói phét, ba hoa
他就爱吹牛,说自己认识很多大老板。Tā jiù ài chuīniú, shuō zìjǐ rènshi hěn duō dà lǎobǎn.
Anh ta cứ thích nói phét, bảo mình quen biết nhiều ông chủ lớn.
/yìlì/
nghị lực, ý chí kiên trì
学好一门外语需要极大的毅力。Xuéhǎo yì mén wàiyǔ xūyào jí dà de yìlì.
Học giỏi một ngoại ngữ cần nghị lực rất lớn.
/zhèngjing/
đứng đắn, nghiêm túc; chính đáng, tử tế (âm chuẩn: 经 đọc thanh nhẹ)
别开玩笑了,我们说点儿正经事吧。Bié kāi wánxiào le, wǒmen shuō diǎnr zhèngjing shì ba.
Đừng đùa nữa, mình nói chuyện đứng đắn một chút đi.
/pīnbó/
gắng sức phấn đấu, dốc sức tranh đấu
年轻的时候就该努力拼搏,将来才不会后悔。Niánqīng de shíhou jiù gāi nǔlì pīnbó, jiānglái cái bú huì hòuhuǐ.
Lúc còn trẻ thì nên gắng sức phấn đấu, sau này mới không hối tiếc.
/chéngzhì/
chân thành, thành khẩn, chân tình
请接受我们最诚挚的祝福。Qǐng jiēshòu wǒmen zuì chéngzhì de zhùfú.
Xin hãy nhận lời chúc chân thành nhất của chúng tôi.
/rěnnài/
nhẫn nại, chịu đựng, nhịn
再忍耐一会儿,医生马上就来了。Zài rěnnài yīhuìr, yīshēng mǎshàng jiù lái le.
Ráng chịu đựng thêm một lát nữa, bác sĩ sắp tới rồi.
/qìgài/
khí phách, khí khái, chí khí
面对困难,他表现出了男子汉的气概。Miànduì kùnnan, tā biǎoxiàn chūle nánzǐhàn de qìgài.
Trước khó khăn, anh ấy đã thể hiện khí phách của một đấng nam nhi.
/xīnqín/
cần cù, chăm chỉ, chịu khó (thường nói về lao động)
今天的成绩离不开老师们多年的辛勤付出。Jīntiān de chéngjì lí bù kāi lǎoshīmen duōnián de xīnqín fùchū.
Thành tích hôm nay không thể tách rời sự cống hiến cần cù bao năm của các thầy cô.
/yǒngyú/
dũng cảm, dám (làm việc gì; thường đi với động từ hai âm tiết: 勇于承认/勇于尝试)
一个人要勇于承认自己的错误,才能不断进步。Yí ge rén yào yǒngyú chéngrèn zìjǐ de cuòwù, cái néng búduàn jìnbù.
Con người phải dám thừa nhận sai lầm của mình thì mới có thể tiến bộ không ngừng.
/tānlán/
tham lam, tham lợi; (nghĩa mở rộng) thèm khát, ngấu nghiến (贪婪地阅读 đọc ngấu nghiến)
人一旦变得贪婪,就容易失去理智。Rén yīdàn biàn de tānlán, jiù róngyì shīqù lǐzhì.
Con người một khi đã tham lam thì rất dễ mất đi lý trí.
/yīngmíng/
sáng suốt, anh minh
事实证明,当初的决定是非常英明的。Shìshí zhèngmíng, dāngchū de juédìng shì fēicháng yīngmíng de.
Thực tế chứng minh rằng quyết định ban đầu là vô cùng sáng suốt.
/wúchǐ/
vô liêm sỉ, trơ tráo, không biết xấu hổ
他为了赚钱竟然做出这么无耻的事。Tā wèile zhuànqián jìngrán zuòchū zhème wúchǐ de shì.
Vì tiền mà anh ta lại làm ra chuyện trơ tráo đến vậy.
/duòluò/
sa ngã, sa đọa, suy đồi (về tư tưởng, đạo đức)
他交了一些坏朋友,慢慢地堕落了。Tā jiāo le yìxiē huài péngyǒu, mànmàn de duòluò le.
Anh ta chơi với mấy người bạn xấu rồi dần dần sa ngã.
/tǐmiàn/
đàng hoàng, tử tế, có thể diện; (ngoại hình) chỉnh tề, ưa nhìn
他一直希望找一份体面的工作。Tā yīzhí xīwàng zhǎo yī fèn tǐmiàn de gōngzuò.
Anh ấy luôn mong tìm được một công việc đàng hoàng.
/yěmán/
dã man, man rợ, thô bạo; chưa khai hóa, lạc hậu
无论有多生气,也不能用这么野蛮的方式解决问题。Wúlùn yǒu duō shēngqì, yě bùnéng yòng zhème yěmán de fāngshì jiějué wèntí.
Dù có tức đến mấy cũng không được giải quyết vấn đề theo cách thô bạo như vậy.
/míngyù/
danh dự, danh tiếng, thanh danh; danh dự (chức danh hữu danh vô thực)
他为了维护自己的名誉,决定向法院起诉。Tā wèile wéihù zìjǐ de míngyù, juédìng xiàng fǎyuàn qǐsù.
Để bảo vệ danh dự của mình, anh ấy quyết định khởi kiện ra tòa.
/gǎnyú/
dám (làm gì đó)
/hàoxué/
ham học, hiếu học
/zhōngxīn/
lòng trung thành, trung nghĩa
/zuì'è/
tội ác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...