Kho từ › hsk6-textbook › 勇于

勇于 /yǒngyú/

HSK6 hsk6-textbook HSK
dũng cảm, dám (làm việc gì; thường đi với động từ hai âm tiết: 勇于承认/勇于尝试)
一个人要勇于承认自己的错误,才能不断进步。 · Yí ge rén yào yǒngyú chéngrèn zìjǐ de cuòwù, cái néng búduàn jìnbù.
→ Con người phải dám thừa nhận sai lầm của mình thì mới có thể tiến bộ không ngừng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...