Kho từ › hsk6-textbook › 名誉

名誉 /míngyù/

HSK6 hsk6-textbook HSK
danh dự, danh tiếng, thanh danh; danh dự (chức danh hữu danh vô thực)
他为了维护自己的名誉,决定向法院起诉。 · Tā wèile wéihù zìjǐ de míngyù, juédìng xiàng fǎyuàn qǐsù.
→ Để bảo vệ danh dự của mình, anh ấy quyết định khởi kiện ra tòa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...