Kho từ › hsk5-textbook-b26 › 自强

自强 /zìqiáng/

HSK5 动/形 hsk5-textbook-b26 HSK
tự cường, tự vươn lên
年轻人应该自强不息。 · Niánqīng rén yīnggāi zìqiáng bù xī.
→ Người trẻ nên tự cường không ngừng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...