忍耐
rěnnài HSK6
Nghĩa
nhẫn nại, chịu đựng, nhịn
动
“再忍耐一会儿,医生马上就来了。”
Zài rěnnài yīhuìr, yīshēng mǎshàng jiù lái le.Ráng chịu đựng thêm một lát nữa, bác sĩ sắp tới rồi.