Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

无耻

wúchǐ HSK6

Nghĩa

vô liêm sỉ, trơ tráo, không biết xấu hổ 形

“他为了赚钱竟然做出这么无耻的事。”
Tā wèile zhuànqián jìngrán zuòchū zhème wúchǐ de shì.
Vì tiền mà anh ta lại làm ra chuyện trơ tráo đến vậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...