模范
mófàn HSK5
Nghĩa
tấm gương, gương mẫu, kiểu mẫu
名
“他工作认真负责,连续三年被评为模范员工。”
Tā gōngzuò rènzhēn fùzé, liánxù sān nián bèi píng wéi mófàn yuángōng.Anh ấy làm việc nghiêm túc và có trách nhiệm, ba năm liền được bình chọn là nhân viên gương mẫu.