Kho từ › hsk6-textbook › 模范

模范 /mófàn/

HSK5 danh từ / tính t hsk6-textbook HSK
tấm gương, gương mẫu, kiểu mẫu
他工作认真负责,连续三年被评为模范员工。 · Tā gōngzuò rènzhēn fùzé, liánxù sān nián bèi píng wéi mófàn yuángōng.
→ Anh ấy làm việc nghiêm túc và có trách nhiệm, ba năm liền được bình chọn là nhân viên gương mẫu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...