Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

模范

mófàn HSK5

Nghĩa

tấm gương, gương mẫu, kiểu mẫu 名

“他工作认真负责,连续三年被评为模范员工。”
Tā gōngzuò rènzhēn fùzé, liánxù sān nián bèi píng wéi mófàn yuángōng.
Anh ấy làm việc nghiêm túc và có trách nhiệm, ba năm liền được bình chọn là nhân viên gương mẫu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...