Kho từ › hsk5-textbook › 小气

小气 /xiǎoqi/

HSK5 hsk5-textbook HSK
keo kiệt, bủn xỉn; hẹp hòi, nhỏ nhen
他并不小气,只是平时比较节约。 · Tā bìng bù xiǎoqi, zhǐshì píngshí bǐjiào jiéyuē.
→ Anh ấy không hề keo kiệt, chỉ là bình thường khá tiết kiệm thôi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...