Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

作风

zuòfēng HSK6

Nghĩa

tác phong, phong cách làm việc, lề lối 名

“他做事的作风一向踏实,从不马虎。”
Tā zuòshì de zuòfēng yíxiàng tāshi, cóng bù mǎhu.
Tác phong làm việc của anh ấy xưa nay rất chắc chắn, chưa bao giờ qua loa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...