Kho từ › hsk6-textbook › 作风

作风 /zuòfēng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
tác phong, phong cách làm việc, lề lối
他做事的作风一向踏实,从不马虎。 · Tā zuòshì de zuòfēng yíxiàng tāshi, cóng bù mǎhu.
→ Tác phong làm việc của anh ấy xưa nay rất chắc chắn, chưa bao giờ qua loa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...