Kho từ › hsk6-textbook-b27 › 磨砺

磨砺 /mólì/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b27 HSK
mài giũa, tôi rèn (khó khăn rèn luyện người)
人才需要在实践和挫折中不断磨砺,才能真正成熟。 · Réncái xūyào zài shíjiàn hé cuòzhé zhōng bùduàn mólì, cái néng zhēnzhèng chéngshú.
→ Nhân tài cần được mài giũa liên tục trong thực tiễn và thất bại mới có thể thực sự chín chắn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...