Kho từ › hsk6-textbook-b39 › 通达

通达 /tōngdá/

HSK6 hsk6-textbook-b39 HSK
thông đạt, thấu hiểu sâu xa
一个通达之人,既能看清世事,又不为世事所累。 · Yīgè tōngdá zhī rén, jì néng kànqīng shìshì, yòu bù wèi shìshì suǒ lèi.
→ Người thông đạt vừa có thể nhìn rõ thế sự, lại không bị thế sự trói buộc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...