风度
fēngdù HSK5
Nghĩa
phong thái, cốt cách, khí chất (cử chỉ, thái độ đĩnh đạc của một người)
名
“即使输了比赛,他也表现得很有风度。”
Jíshǐ shūle bǐsài, tā yě biǎoxiàn de hěn yǒu fēngdù.Dù thua trận đấu, anh ấy vẫn cư xử rất có phong thái.