Kho từ › hsk6-textbook › 风度

风度 /fēngdù/

HSK5 hsk6-textbook HSK
phong thái, cốt cách, khí chất (cử chỉ, thái độ đĩnh đạc của một người)
即使输了比赛,他也表现得很有风度。 · Jíshǐ shūle bǐsài, tā yě biǎoxiàn de hěn yǒu fēngdù.
→ Dù thua trận đấu, anh ấy vẫn cư xử rất có phong thái.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...