Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

风度

fēngdù HSK5

Nghĩa

phong thái, cốt cách, khí chất (cử chỉ, thái độ đĩnh đạc của một người) 名

“即使输了比赛,他也表现得很有风度。”
Jíshǐ shūle bǐsài, tā yě biǎoxiàn de hěn yǒu fēngdù.
Dù thua trận đấu, anh ấy vẫn cư xử rất có phong thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...